◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1959

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T426/5Giáp ThânLưu NiênPháCơ
02/07T527/5Ất DậuTốc HỷNguyĐẩu
03/07T628/5Bình TuấtXích KhẩuThànhNgưu
04/07T729/5Đinh HợiTiểu CátThuNữ
05/07CN30/5Mậu TýKhông VongKhaiHư
06/07T21/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiNguy
07/07T32/6Canh DầnTốc HỷBếThất
08/07T43/6Tân MãoXích KhẩuKiếnBích
09/07T54/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừKhuê
10/07T65/6Quý TỵKhông VongMãnLâu
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T76/6Giáp NgọĐại AnBìnhVị
12/07CN7/6Ất MùiLưu NiênĐịnhMão
13/07T28/6Bình ThânTốc HỷChấpTất
14/07T39/6Đinh DậuXích KhẩuPháChủy
15/07T410/6Mậu TuấtTiểu CátNguySâm
16/07T511/6Kỷ HợiKhông VongThànhTỉnh
17/07T612/6Canh TýĐại AnThuQuỷ
18/07T713/6Tân SửuLưu NiênKhaiLiễu
19/07CN14/6Nhâm DầnTốc HỷBếTinh
20/07T215/6Quý MãoXích KhẩuKiếnTrương
21/07T316/6Giáp ThìnTiểu CátTrừDực
22/07T417/6Ất TỵKhông VongMãnChẩn
23/07T518/6Bình NgọĐại AnBìnhGiác
24/07T619/6Đinh MùiLưu NiênĐịnhCang
25/07T720/6Mậu ThânTốc HỷChấpĐê
26/07CN21/6Kỷ DậuXích KhẩuPháPhòng
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T222/6Canh TuấtTiểu CátNguyTâm
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T323/6Tân HợiKhông VongThànhMỹ
29/07T424/6Nhâm TýĐại AnThuCơ
30/07T525/6Quý SửuLưu NiênKhaiĐẩu
31/07T626/6Giáp DầnTốc HỷBếNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1959

02/07 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 07/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 11/07 (Đại An, Giáp Ngọ) • 13/07 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 17/07 (Đại An, Canh Tý) • 19/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 23/07 (Đại An, Bình Ngọ) • 25/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 29/07 (Đại An, Nhâm Tý) • 31/07 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1959

03/07 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 05/07 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/07 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 10/07 (Không Vong, Quý Tỵ) • 14/07 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 16/07 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 20/07 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 22/07 (Không Vong, Ất Tỵ) • 26/07 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 28/07 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1959

Ngày Âm Lịch:26-5-1959

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Thân tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1959
1
Thứ Tư
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Kỷ Hợi
26
Ngày Giáp Thân - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1959 (Ngày 26 tháng 5, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.