◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1950

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN20/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnPhòng
02/10T221/8Canh NgọKhông VongTrừTâm
03/10T322/8Tân MùiĐại AnMãnMỹ
04/10T423/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhCơ
05/10T524/8Quý DậuTốc HỷĐịnhĐẩu
06/10T625/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpNgưu
07/10T726/8Ất HợiTiểu CátPháNữ
08/10CN27/8Bình TýKhông VongNguyHư
09/10T228/8Đinh SửuĐại AnThànhNguy
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T329/8Mậu DầnLưu NiênThuThất
11/10T41/9Kỷ MãoTiểu CátThuBích
12/10T52/9Canh ThìnKhông VongKhaiKhuê
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T63/9Tân TỵĐại AnBếLâu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T74/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnVị
15/10CN5/9Quý MùiTốc HỷTrừMão
16/10T26/9Giáp ThânXích KhẩuMãnTất
17/10T37/9Ất DậuTiểu CátBìnhChủy
18/10T48/9Bình TuấtKhông VongĐịnhSâm
19/10T59/9Đinh HợiĐại AnChấpTỉnh
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T610/9Mậu TýLưu NiênPháQuỷ
21/10T711/9Kỷ SửuTốc HỷNguyLiễu
22/10CN12/9Canh DầnXích KhẩuThànhTinh
23/10T213/9Tân MãoTiểu CátThuTrương
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T314/9Nhâm ThìnKhông VongKhaiDực
25/10T415/9Quý TỵĐại AnBếChẩn
26/10T516/9Giáp NgọLưu NiênKiếnGiác
27/10T617/9Ất MùiTốc HỷTrừCang
28/10T718/9Bình ThânXích KhẩuMãnĐê
29/10CN19/9Đinh DậuTiểu CátBìnhPhòng
30/10T220/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhTâm
31/10
Ngày lễ Halloween
T321/9Kỷ HợiĐại AnChấpMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1950

03/10 (Đại An, Tân Mùi) • 05/10 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 09/10 (Đại An, Đinh Sửu) • 13/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 15/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 19/10 (Đại An, Đinh Hợi) • 21/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 25/10 (Đại An, Quý Tỵ) • 27/10 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 31/10 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1950

02/10 (Không Vong, Canh Ngọ) • 06/10 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 08/10 (Không Vong, Bình Tý) • 12/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 16/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 18/10 (Không Vong, Bình Tuất) • 22/10 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 24/10 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 28/10 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 30/10 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1950

Ngày Âm Lịch:20-8-1950

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Tỵ tháng Ất Dậu năm Canh Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1950
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Canh Dần
20
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1950 (Ngày 20 tháng 8, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.