◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1950

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T619/7Kỷ HợiTốc HỷNguyCang
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T720/7Canh TýXích KhẩuThànhĐê
03/09CN21/7Tân SửuTiểu CátThuPhòng
04/09T222/7Nhâm DầnKhông VongKhaiTâm
05/09T323/7Quý MãoĐại AnBếMỹ
06/09T424/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnCơ
07/09T525/7Ất TỵTốc HỷTrừĐẩu
08/09T626/7Bình NgọXích KhẩuMãnNgưu
09/09T727/7Đinh MùiTiểu CátBìnhNữ
10/09CN28/7Mậu ThânKhông VongĐịnhHư
11/09T229/7Kỷ DậuĐại AnChấpNguy
12/09T31/8Canh TuấtXích KhẩuChấpThất
13/09T42/8Tân HợiTiểu CátPháBích
14/09T53/8Nhâm TýKhông VongNguyKhuê
15/09T64/8Quý SửuĐại AnThànhLâu
16/09T75/8Giáp DầnLưu NiênThuVị
17/09CN6/8Ất MãoTốc HỷKhaiMão
18/09T27/8Bình ThìnXích KhẩuBếTất
19/09T38/8Đinh TỵTiểu CátKiếnChủy
20/09T49/8Mậu NgọKhông VongTrừSâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T510/8Kỷ MùiĐại AnMãnTỉnh
22/09T611/8Canh ThânLưu NiênBìnhQuỷ
23/09T712/8Tân DậuTốc HỷĐịnhLiễu
24/09CN13/8Nhâm TuấtXích KhẩuChấpTinh
25/09T214/8Quý HợiTiểu CátPháTrương
26/09T315/8Giáp TýKhông VongNguyDực
27/09T416/8Ất SửuĐại AnThànhChẩn
28/09T517/8Bình DầnLưu NiênThuGiác
29/09T618/8Đinh MãoTốc HỷKhaiCang
30/09T719/8Mậu ThìnXích KhẩuBếĐê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1950

01/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 05/09 (Đại An, Quý Mão) • 07/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 11/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 15/09 (Đại An, Quý Sửu) • 17/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 21/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 23/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 27/09 (Đại An, Ất Sửu) • 29/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1950

02/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 04/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 08/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 10/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 12/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 14/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 18/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 20/09 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 24/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 26/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 30/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1950

Ngày Âm Lịch:19-7-1950

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Hợi tháng Giáp Thân năm Canh Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1950
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Dần
19
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1950 (Ngày 19 tháng 7, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.