◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1950

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T318/6Mậu ThìnĐại AnTrừDực
02/08T419/6Kỷ TỵLưu NiênMãnChẩn
03/08T520/6Canh NgọTốc HỷBìnhGiác
04/08T621/6Tân MùiXích KhẩuĐịnhCang
05/08T722/6Nhâm ThânTiểu CátChấpĐê
06/08CN23/6Quý DậuKhông VongPháPhòng
07/08T224/6Giáp TuấtĐại AnNguyTâm
08/08T325/6Ất HợiLưu NiênThànhMỹ
09/08T426/6Bình TýTốc HỷThuCơ
10/08T527/6Đinh SửuXích KhẩuKhaiĐẩu
11/08T628/6Mậu DầnTiểu CátBếNgưu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T729/6Kỷ MãoKhông VongKiếnNữ
13/08CN30/6Canh ThìnĐại AnTrừHư
14/08T21/7Tân TỵTốc HỷTrừNguy
15/08T32/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnThất
16/08T43/7Quý MùiTiểu CátBìnhBích
17/08T54/7Giáp ThânKhông VongĐịnhKhuê
18/08T65/7Ất DậuĐại AnChấpLâu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T76/7Bình TuấtLưu NiênPháVị
20/08CN7/7Đinh HợiTốc HỷNguyMão
21/08T28/7Mậu TýXích KhẩuThànhTất
22/08T39/7Kỷ SửuTiểu CátThuChủy
23/08T410/7Canh DầnKhông VongKhaiSâm
24/08T511/7Tân MãoĐại AnBếTỉnh
25/08T612/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
26/08T713/7Quý TỵTốc HỷTrừLiễu
27/08CN14/7Giáp NgọXích KhẩuMãnTinh
28/08T215/7Ất MùiTiểu CátBìnhTrương
29/08T316/7Bình ThânKhông VongĐịnhDực
30/08T417/7Đinh DậuĐại AnChấpChẩn
31/08T518/7Mậu TuấtLưu NiênPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1950

01/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 03/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 07/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 09/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 13/08 (Đại An, Canh Thìn) • 14/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 18/08 (Đại An, Ất Dậu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 24/08 (Đại An, Tân Mão) • 26/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 30/08 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1950

04/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 06/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 10/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 12/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 15/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 17/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 21/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 23/08 (Không Vong, Canh Dần) • 27/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 29/08 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1950

Ngày Âm Lịch:18-6-1950

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1950
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Canh Dần
18
Ngày Mậu Thìn - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1950 (Ngày 18 tháng 6, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.