◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1950

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T717/5Đinh DậuTiểu CátNguyLiễu
02/07CN18/5Mậu TuấtKhông VongThànhTinh
03/07T219/5Kỷ HợiĐại AnThuTrương
04/07T320/5Canh TýLưu NiênKhaiDực
05/07T421/5Tân SửuTốc HỷBếChẩn
06/07T522/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnGiác
07/07T623/5Quý MãoTiểu CátTrừCang
08/07T724/5Giáp ThìnKhông VongMãnĐê
09/07CN25/5Ất TỵĐại AnBìnhPhòng
10/07T226/5Bình NgọLưu NiênĐịnhTâm
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T327/5Đinh MùiTốc HỷChấpMỹ
12/07T428/5Mậu ThânXích KhẩuPháCơ
13/07T529/5Kỷ DậuTiểu CátNguyĐẩu
14/07T630/5Canh TuấtKhông VongThànhNgưu
15/07T71/6Tân HợiLưu NiênThànhNữ
16/07CN2/6Nhâm TýTốc HỷThuHư
17/07T23/6Quý SửuXích KhẩuKhaiNguy
18/07T34/6Giáp DầnTiểu CátBếThất
19/07T45/6Ất MãoKhông VongKiếnBích
20/07T56/6Bình ThìnĐại AnTrừKhuê
21/07T67/6Đinh TỵLưu NiênMãnLâu
22/07T78/6Mậu NgọTốc HỷBìnhVị
23/07CN9/6Kỷ MùiXích KhẩuĐịnhMão
24/07T210/6Canh ThânTiểu CátChấpTất
25/07T311/6Tân DậuKhông VongPháChủy
26/07T412/6Nhâm TuấtĐại AnNguySâm
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T513/6Quý HợiLưu NiênThànhTỉnh
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T614/6Giáp TýTốc HỷThuQuỷ
29/07T715/6Ất SửuXích KhẩuKhaiLiễu
30/07CN16/6Bình DầnTiểu CátBếTinh
31/07T217/6Đinh MãoKhông VongKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1950

03/07 (Đại An, Kỷ Hợi) • 05/07 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 09/07 (Đại An, Ất Tỵ) • 11/07 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 16/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 20/07 (Đại An, Bình Thìn) • 22/07 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 26/07 (Đại An, Nhâm Tuất) • 28/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1950

02/07 (Không Vong, Mậu Tuất) • 06/07 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 08/07 (Không Vong, Giáp Thìn) • 12/07 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/07 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/07 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 19/07 (Không Vong, Ất Mão) • 23/07 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 25/07 (Không Vong, Tân Dậu) • 29/07 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 31/07 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1950

Ngày Âm Lịch:17-5-1950

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Dậu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1950
1
Thứ Bảy
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Canh Dần
17
Ngày Đinh Dậu - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1950 (Ngày 17 tháng 5, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.