◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1950

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T422/9Canh TýLưu NiênPháCơ
02/11T523/9Tân SửuTốc HỷNguyĐẩu
03/11T624/9Nhâm DầnXích KhẩuThànhNgưu
04/11T725/9Quý MãoTiểu CátThuNữ
05/11CN26/9Giáp ThìnKhông VongKhaiHư
06/11T227/9Ất TỵĐại AnBếNguy
07/11T328/9Bình NgọLưu NiênKiếnThất
08/11T429/9Đinh MùiTốc HỷTrừBích
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T530/9Mậu ThânXích KhẩuMãnKhuê
10/11T61/10Kỷ DậuKhông VongMãnLâu
11/11T72/10Canh TuấtĐại AnBìnhVị
12/11CN3/10Tân HợiLưu NiênĐịnhMão
13/11T24/10Nhâm TýTốc HỷChấpTất
14/11T35/10Quý SửuXích KhẩuPháChủy
15/11T46/10Giáp DầnTiểu CátNguySâm
16/11T57/10Ất MãoKhông VongThànhTỉnh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T68/10Bình ThìnĐại AnThuQuỷ
18/11T79/10Đinh TỵLưu NiênKhaiLiễu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN10/10Mậu NgọTốc HỷBếTinh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T211/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTrương
21/11T312/10Canh ThânTiểu CátTrừDực
22/11T413/10Tân DậuKhông VongMãnChẩn
23/11T514/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhGiác
24/11T615/10Quý HợiLưu NiênĐịnhCang
25/11T716/10Giáp TýTốc HỷChấpĐê
26/11CN17/10Ất SửuXích KhẩuPháPhòng
27/11T218/10Bình DầnTiểu CátNguyTâm
28/11T319/10Đinh MãoKhông VongThànhMỹ
29/11T420/10Mậu ThìnĐại AnThuCơ
30/11T521/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1950

02/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 11/11 (Đại An, Canh Tuất) • 13/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 17/11 (Đại An, Bình Thìn) • 19/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 23/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 25/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 29/11 (Đại An, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1950

03/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 10/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 14/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 16/11 (Không Vong, Ất Mão) • 20/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 22/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 26/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 28/11 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1950

Ngày Âm Lịch:22-9-1950

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tý tháng Bính Tuất năm Canh Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1950
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Canh Dần
22
Ngày Canh Tý - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1950 (Ngày 22 tháng 9, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.