◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T37/9Mậu ThânTiểu CátMãnDực
02/10T48/9Kỷ DậuKhông VongBìnhChẩn
03/10T59/9Canh TuấtĐại AnĐịnhGiác
04/10T610/9Tân HợiLưu NiênChấpCang
05/10T711/9Nhâm TýTốc HỷPháĐê
06/10CN12/9Quý SửuXích KhẩuNguyPhòng
07/10T213/9Giáp DầnTiểu CátThànhTâm
08/10T314/9Ất MãoKhông VongThuMỹ
09/10T415/9Bình ThìnĐại AnKhaiCơ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T516/9Đinh TỵLưu NiênBếĐẩu
11/10T617/9Mậu NgọTốc HỷKiếnNgưu
12/10T718/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừNữ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
CN19/9Canh ThânTiểu CátMãnHư
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T220/9Tân DậuKhông VongBìnhNguy
15/10T321/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhThất
16/10T422/9Quý HợiLưu NiênChấpBích
17/10T523/9Giáp TýTốc HỷPháKhuê
18/10T624/9Ất SửuXích KhẩuNguyLâu
19/10T725/9Bình DầnTiểu CátThànhVị
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
CN26/9Đinh MãoKhông VongThuMão
21/10T227/9Mậu ThìnĐại AnKhaiTất
22/10T328/9Kỷ TỵLưu NiênBếChủy
23/10T429/9Canh NgọTốc HỷKiếnSâm
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T530/9Tân MùiXích KhẩuTrừTỉnh
25/10T61/10Nhâm ThânKhông VongTrừQuỷ
26/10T72/10Quý DậuĐại AnMãnLiễu
27/10CN3/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhTinh
28/10T24/10Ất HợiTốc HỷĐịnhTrương
29/10T35/10Bình TýXích KhẩuChấpDực
30/10T46/10Đinh SửuTiểu CátPháChẩn
31/10
Ngày lễ Halloween
T57/10Mậu DầnKhông VongNguyGiác

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1946

03/10 (Đại An, Canh Tuất) • 05/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 09/10 (Đại An, Bình Thìn) • 11/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 15/10 (Đại An, Nhâm Tuất) • 17/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 21/10 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/10 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 26/10 (Đại An, Quý Dậu) • 28/10 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1946

02/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 06/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 08/10 (Không Vong, Ất Mão) • 12/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 14/10 (Không Vong, Tân Dậu) • 18/10 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 20/10 (Không Vong, Đinh Mão) • 24/10 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 25/10 (Không Vong, Nhâm Thân) • 29/10 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 31/10 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1946

Ngày Âm Lịch:7-9-1946

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Thân tháng Mậu Tuất năm Bính Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1946
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Bính Tuất
7
Ngày Mậu Thân - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1946 (Ngày 07 tháng 9, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.