◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1946

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T68/10Kỷ MãoĐại AnThànhCang
02/11T79/10Canh ThìnLưu NiênThuĐê
03/11CN10/10Tân TỵTốc HỷKhaiPhòng
04/11T211/10Nhâm NgọXích KhẩuBếTâm
05/11T312/10Quý MùiTiểu CátKiếnMỹ
06/11T413/10Giáp ThânKhông VongTrừCơ
07/11T514/10Ất DậuĐại AnMãnĐẩu
08/11T615/10Bình TuấtLưu NiênBìnhNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T716/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhNữ
10/11CN17/10Mậu TýXích KhẩuChấpHư
11/11T218/10Kỷ SửuTiểu CátPháNguy
12/11T319/10Canh DầnKhông VongNguyThất
13/11T420/10Tân MãoĐại AnThànhBích
14/11T521/10Nhâm ThìnLưu NiênThuKhuê
15/11T622/10Quý TỵTốc HỷKhaiLâu
16/11T723/10Giáp NgọXích KhẩuBếVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN24/10Ất MùiTiểu CátKiếnMão
18/11T225/10Bình ThânKhông VongTrừTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T326/10Đinh DậuĐại AnMãnChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T427/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhSâm
21/11T528/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
22/11T629/10Canh TýXích KhẩuChấpQuỷ
23/11T730/10Tân SửuTiểu CátPháLiễu
24/11CN1/11Nhâm DầnĐại AnPháTinh
25/11T22/11Quý MãoLưu NiênNguyTrương
26/11T33/11Giáp ThìnTốc HỷThànhDực
27/11T44/11Ất TỵXích KhẩuThuChẩn
28/11T55/11Bình NgọTiểu CátKhaiGiác
29/11T66/11Đinh MùiKhông VongBếCang
30/11T77/11Mậu ThânĐại AnKiếnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1946

01/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 03/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 07/11 (Đại An, Ất Dậu) • 09/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 13/11 (Đại An, Tân Mão) • 15/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 19/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 21/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 26/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 30/11 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1946

04/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 06/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 10/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 12/11 (Không Vong, Canh Dần) • 16/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 18/11 (Không Vong, Bình Thân) • 22/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 27/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 29/11 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1946

Ngày Âm Lịch:8-10-1946

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Mão tháng Kỷ Hợi năm Bính Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1946
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Bính Tuất
8
Ngày Kỷ Mão - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1946 (Ngày 08 tháng 10, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.