◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN6/8Mậu DầnTốc HỷThuTinh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T27/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiTrương
03/09T38/8Canh ThìnTiểu CátBếDực
04/09T49/8Tân TỵKhông VongKiếnChẩn
05/09T510/8Nhâm NgọĐại AnTrừGiác
06/09T611/8Quý MùiLưu NiênMãnCang
07/09T712/8Giáp ThânTốc HỷBìnhĐê
08/09CN13/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
09/09T214/8Bình TuấtTiểu CátChấpTâm
10/09T315/8Đinh HợiKhông VongPháMỹ
11/09T416/8Mậu TýĐại AnNguyCơ
12/09T517/8Kỷ SửuLưu NiênThànhĐẩu
13/09T618/8Canh DầnTốc HỷThuNgưu
14/09T719/8Tân MãoXích KhẩuKhaiNữ
15/09CN20/8Nhâm ThìnTiểu CátBếHư
16/09T221/8Quý TỵKhông VongKiếnNguy
17/09T322/8Giáp NgọĐại AnTrừThất
18/09T423/8Ất MùiLưu NiênMãnBích
19/09T524/8Bình ThânTốc HỷBìnhKhuê
20/09T625/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhLâu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T726/8Mậu TuấtTiểu CátChấpVị
22/09CN27/8Kỷ HợiKhông VongPháMão
23/09T228/8Canh TýĐại AnNguyTất
24/09T329/8Tân SửuLưu NiênThànhChủy
25/09T41/9Nhâm DầnTiểu CátThànhSâm
26/09T52/9Quý MãoKhông VongThuTỉnh
27/09T63/9Giáp ThìnĐại AnKhaiQuỷ
28/09T74/9Ất TỵLưu NiênBếLiễu
29/09CN5/9Bình NgọTốc HỷKiếnTinh
30/09T26/9Đinh MùiXích KhẩuTrừTrương

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1946

01/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 05/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 07/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 11/09 (Đại An, Mậu Tý) • 13/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 17/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 19/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 23/09 (Đại An, Canh Tý) • 27/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 29/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1946

02/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 04/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 08/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 10/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 14/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 16/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 20/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 22/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 26/09 (Không Vong, Quý Mão) • 30/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1946

Ngày Âm Lịch:6-8-1946

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Dần tháng Đinh Dậu năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1946
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Bính Tuất
6
Ngày Mậu Dần - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1946 (Ngày 06 tháng 8, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.