◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T55/7Đinh MùiĐại AnBìnhTỉnh
02/08T66/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
03/08T77/7Kỷ DậuTốc HỷChấpLiễu
04/08CN8/7Canh TuấtXích KhẩuPháTinh
05/08T29/7Tân HợiTiểu CátNguyTrương
06/08T310/7Nhâm TýKhông VongThànhDực
07/08T411/7Quý SửuĐại AnThuChẩn
08/08T512/7Giáp DầnLưu NiênKhaiGiác
09/08T613/7Ất MãoTốc HỷBếCang
10/08T714/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnĐê
11/08CN15/7Đinh TỵTiểu CátTrừPhòng
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T216/7Mậu NgọKhông VongMãnTâm
13/08T317/7Kỷ MùiĐại AnBìnhMỹ
14/08T418/7Canh ThânLưu NiênĐịnhCơ
15/08T519/7Tân DậuTốc HỷChấpĐẩu
16/08T620/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháNgưu
17/08T721/7Quý HợiTiểu CátNguyNữ
18/08CN22/7Giáp TýKhông VongThànhHư
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T223/7Ất SửuĐại AnThuNguy
20/08T324/7Bình DầnLưu NiênKhaiThất
21/08T425/7Đinh MãoTốc HỷBếBích
22/08T526/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
23/08T627/7Kỷ TỵTiểu CátTrừLâu
24/08T728/7Canh NgọKhông VongMãnVị
25/08CN29/7Tân MùiĐại AnBìnhMão
26/08T230/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhTất
27/08T31/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhChủy
28/08T42/8Giáp TuấtTiểu CátChấpSâm
29/08T53/8Ất HợiKhông VongPháTỉnh
30/08T64/8Bình TýĐại AnNguyQuỷ
31/08T75/8Đinh SửuLưu NiênThànhLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1946

01/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 03/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 07/08 (Đại An, Quý Sửu) • 09/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 13/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 15/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 19/08 (Đại An, Ất Sửu) • 21/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 25/08 (Đại An, Tân Mùi) • 30/08 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1946

04/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 06/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 10/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 12/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 16/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 18/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 22/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 24/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 27/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 29/08 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1946

Ngày Âm Lịch:5-7-1946

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Mùi tháng Bính Thân năm Bính Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1946
1
Thứ Năm
Tháng 7 năm Bính Tuất
5
Ngày Đinh Mùi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1946 (Ngày 05 tháng 7, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.