◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1943

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T63/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiQuỷ
02/10T74/9Quý TỵLưu NiênBếLiễu
03/10CN5/9Giáp NgọTốc HỷKiếnTinh
04/10T26/9Ất MùiXích KhẩuTrừTrương
05/10T37/9Bình ThânTiểu CátMãnDực
06/10T48/9Đinh DậuKhông VongBìnhChẩn
07/10T59/9Mậu TuấtĐại AnĐịnhGiác
08/10T610/9Kỷ HợiLưu NiênChấpCang
09/10T711/9Canh TýTốc HỷPháĐê
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN12/9Tân SửuXích KhẩuNguyPhòng
11/10T213/9Nhâm DầnTiểu CátThànhTâm
12/10T314/9Quý MãoKhông VongThuMỹ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T415/9Giáp ThìnĐại AnKhaiCơ
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T516/9Ất TỵLưu NiênBếĐẩu
15/10T617/9Bình NgọTốc HỷKiếnNgưu
16/10T718/9Đinh MùiXích KhẩuTrừNữ
17/10CN19/9Mậu ThânTiểu CátMãnHư
18/10T220/9Kỷ DậuKhông VongBìnhNguy
19/10T321/9Canh TuấtĐại AnĐịnhThất
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T422/9Tân HợiLưu NiênChấpBích
21/10T523/9Nhâm TýTốc HỷPháKhuê
22/10T624/9Quý SửuXích KhẩuNguyLâu
23/10T725/9Giáp DầnTiểu CátThànhVị
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN26/9Ất MãoKhông VongThuMão
25/10T227/9Bình ThìnĐại AnKhaiTất
26/10T328/9Đinh TỵLưu NiênBếChủy
27/10T429/9Mậu NgọTốc HỷKiếnSâm
28/10T530/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừTỉnh
29/10T61/10Canh ThânKhông VongTrừQuỷ
30/10T72/10Tân DậuĐại AnMãnLiễu
31/10
Ngày lễ Halloween
CN3/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1943

01/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 03/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 07/10 (Đại An, Mậu Tuất) • 09/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 13/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 15/10 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 19/10 (Đại An, Canh Tuất) • 21/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 25/10 (Đại An, Bình Thìn) • 27/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 30/10 (Đại An, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1943

04/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 06/10 (Không Vong, Đinh Dậu) • 10/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 12/10 (Không Vong, Quý Mão) • 16/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 18/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 22/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 24/10 (Không Vong, Ất Mão) • 28/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 29/10 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1943

Ngày Âm Lịch:3-9-1943

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Nhâm Tuất năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1943
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Quý Mùi
3
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1943 (Ngày 03 tháng 9, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.