◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1943

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T24/10Quý HợiTốc HỷĐịnhTrương
02/11T35/10Giáp TýXích KhẩuChấpDực
03/11T46/10Ất SửuTiểu CátPháChẩn
04/11T57/10Bình DầnKhông VongNguyGiác
05/11T68/10Đinh MãoĐại AnThànhCang
06/11T79/10Mậu ThìnLưu NiênThuĐê
07/11CN10/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiPhòng
08/11T211/10Canh NgọXích KhẩuBếTâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T312/10Tân MùiTiểu CátKiếnMỹ
10/11T413/10Nhâm ThânKhông VongTrừCơ
11/11T514/10Quý DậuĐại AnMãnĐẩu
12/11T615/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhNgưu
13/11T716/10Ất HợiTốc HỷĐịnhNữ
14/11CN17/10Bình TýXích KhẩuChấpHư
15/11T218/10Đinh SửuTiểu CátPháNguy
16/11T319/10Mậu DầnKhông VongNguyThất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T420/10Kỷ MãoĐại AnThànhBích
18/11T521/10Canh ThìnLưu NiênThuKhuê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T622/10Tân TỵTốc HỷKhaiLâu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T723/10Nhâm NgọXích KhẩuBếVị
21/11CN24/10Quý MùiTiểu CátKiếnMão
22/11T225/10Giáp ThânKhông VongTrừTất
23/11T326/10Ất DậuĐại AnMãnChủy
24/11T427/10Bình TuấtLưu NiênBìnhSâm
25/11T528/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
26/11T629/10Mậu TýXích KhẩuChấpQuỷ
27/11T71/11Kỷ SửuĐại AnChấpLiễu
28/11CN2/11Canh DầnLưu NiênPháTinh
29/11T23/11Tân MãoTốc HỷNguyTrương
30/11T34/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhDực

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1943

01/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 05/11 (Đại An, Đinh Mão) • 07/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 11/11 (Đại An, Quý Dậu) • 13/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 17/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 19/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 23/11 (Đại An, Ất Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 27/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 29/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1943

02/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 04/11 (Không Vong, Bình Dần) • 08/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 10/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 14/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 16/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 20/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 22/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 26/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 30/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1943

Ngày Âm Lịch:4-10-1943

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Hợi tháng Quý Hợi năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1943
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Quý Mùi
4
Ngày Quý Hợi - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1943 (Ngày 04 tháng 10, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.