◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1943

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T42/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T53/8Quý HợiKhông VongPháTỉnh
03/09T64/8Giáp TýĐại AnNguyQuỷ
04/09T75/8Ất SửuLưu NiênThànhLiễu
05/09CN6/8Bình DầnTốc HỷThuTinh
06/09T27/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiTrương
07/09T38/8Mậu ThìnTiểu CátBếDực
08/09T49/8Kỷ TỵKhông VongKiếnChẩn
09/09T510/8Canh NgọĐại AnTrừGiác
10/09T611/8Tân MùiLưu NiênMãnCang
11/09T712/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhĐê
12/09CN13/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
13/09T214/8Giáp TuấtTiểu CátChấpTâm
14/09T315/8Ất HợiKhông VongPháMỹ
15/09T416/8Bình TýĐại AnNguyCơ
16/09T517/8Đinh SửuLưu NiênThànhĐẩu
17/09T618/8Mậu DầnTốc HỷThuNgưu
18/09T719/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiNữ
19/09CN20/8Canh ThìnTiểu CátBếHư
20/09T221/8Tân TỵKhông VongKiếnNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T322/8Nhâm NgọĐại AnTrừThất
22/09T423/8Quý MùiLưu NiênMãnBích
23/09T524/8Giáp ThânTốc HỷBìnhKhuê
24/09T625/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhLâu
25/09T726/8Bình TuấtTiểu CátChấpVị
26/09CN27/8Đinh HợiKhông VongPháMão
27/09T228/8Mậu TýĐại AnNguyTất
28/09T329/8Kỷ SửuLưu NiênThànhChủy
29/09T41/9Canh DầnTiểu CátThànhSâm
30/09T52/9Tân MãoKhông VongThuTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1943

03/09 (Đại An, Giáp Tý) • 05/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 09/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 11/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 15/09 (Đại An, Bình Tý) • 17/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 21/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 23/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 27/09 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1943

02/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 06/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 08/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 12/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 14/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 18/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 20/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 24/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 26/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 30/09 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1943

Ngày Âm Lịch:2-8-1943

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Tuất tháng Tân Dậu năm Quý Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1943
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Quý Mùi
2
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1943 (Ngày 02 tháng 8, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.