◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1943

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN1/7Tân MãoTốc HỷBếMão
02/08T22/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnTất
03/08T33/7Quý TỵTiểu CátTrừChủy
04/08T44/7Giáp NgọKhông VongMãnSâm
05/08T55/7Ất MùiĐại AnBìnhTỉnh
06/08T66/7Bình ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
07/08T77/7Đinh DậuTốc HỷChấpLiễu
08/08CN8/7Mậu TuấtXích KhẩuPháTinh
09/08T29/7Kỷ HợiTiểu CátNguyTrương
10/08T310/7Canh TýKhông VongThànhDực
11/08T411/7Tân SửuĐại AnThuChẩn
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T512/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiGiác
13/08T613/7Quý MãoTốc HỷBếCang
14/08T714/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnĐê
15/08CN15/7Ất TỵTiểu CátTrừPhòng
16/08T216/7Bình NgọKhông VongMãnTâm
17/08T317/7Đinh MùiĐại AnBìnhMỹ
18/08T418/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhCơ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T519/7Kỷ DậuTốc HỷChấpĐẩu
20/08T620/7Canh TuấtXích KhẩuPháNgưu
21/08T721/7Tân HợiTiểu CátNguyNữ
22/08CN22/7Nhâm TýKhông VongThànhHư
23/08T223/7Quý SửuĐại AnThuNguy
24/08T324/7Giáp DầnLưu NiênKhaiThất
25/08T425/7Ất MãoTốc HỷBếBích
26/08T526/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
27/08T627/7Đinh TỵTiểu CátTrừLâu
28/08T728/7Mậu NgọKhông VongMãnVị
29/08CN29/7Kỷ MùiĐại AnBìnhMão
30/08T230/7Canh ThânLưu NiênĐịnhTất
31/08T31/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1943

01/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 05/08 (Đại An, Ất Mùi) • 07/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 11/08 (Đại An, Tân Sửu) • 13/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 17/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 19/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 23/08 (Đại An, Quý Sửu) • 25/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 29/08 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1943

02/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 04/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 08/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 10/08 (Không Vong, Canh Tý) • 14/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 16/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 20/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 22/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 26/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 28/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 31/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1943

Ngày Âm Lịch:1-7-1943

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Mão tháng Canh Thân năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1943
1
Chủ Nhật
Tháng 7 năm Quý Mùi
1
Ngày Tân Mão - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1943 (Ngày 01 tháng 7, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.