◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1940

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T31/9Đinh SửuTiểu CátNguyChủy
02/10T42/9Mậu DầnKhông VongThànhSâm
03/10T53/9Kỷ MãoĐại AnThuTỉnh
04/10T64/9Canh ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
05/10T75/9Tân TỵTốc HỷBếLiễu
06/10CN6/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnTinh
07/10T27/9Quý MùiTiểu CátTrừTrương
08/10T38/9Giáp ThânKhông VongMãnDực
09/10T49/9Ất DậuĐại AnBìnhChẩn
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T510/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhGiác
11/10T611/9Đinh HợiTốc HỷChấpCang
12/10T712/9Mậu TýXích KhẩuPháĐê
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
CN13/9Kỷ SửuTiểu CátNguyPhòng
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T214/9Canh DầnKhông VongThànhTâm
15/10T315/9Tân MãoĐại AnThuMỹ
16/10T416/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiCơ
17/10T517/9Quý TỵTốc HỷBếĐẩu
18/10T618/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnNgưu
19/10T719/9Ất MùiTiểu CátTrừNữ
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
CN20/9Bình ThânKhông VongMãnHư
21/10T221/9Đinh DậuĐại AnBìnhNguy
22/10T322/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhThất
23/10T423/9Kỷ HợiTốc HỷChấpBích
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T524/9Canh TýXích KhẩuPháKhuê
25/10T625/9Tân SửuTiểu CátNguyLâu
26/10T726/9Nhâm DầnKhông VongThànhVị
27/10CN27/9Quý MãoĐại AnThuMão
28/10T228/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiTất
29/10T329/9Ất TỵTốc HỷBếChủy
30/10T430/9Bình NgọXích KhẩuKiếnSâm
31/10
Ngày lễ Halloween
T51/10Đinh MùiKhông VongKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1940

03/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 05/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 09/10 (Đại An, Ất Dậu) • 11/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 15/10 (Đại An, Tân Mão) • 17/10 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 21/10 (Đại An, Đinh Dậu) • 23/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 27/10 (Đại An, Quý Mão) • 29/10 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1940

02/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 06/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 08/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 12/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 14/10 (Không Vong, Canh Dần) • 18/10 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 20/10 (Không Vong, Bình Thân) • 24/10 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 26/10 (Không Vong, Nhâm Dần) • 30/10 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 31/10 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1940

Ngày Âm Lịch:1-9-1940

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1940
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Canh Thìn
1
Ngày Đinh Sửu - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1940 (Ngày 01 tháng 9, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.