◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1940

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T62/10Mậu ThânĐại AnTrừQuỷ
02/11T73/10Kỷ DậuLưu NiênMãnLiễu
03/11CN4/10Canh TuấtTốc HỷBìnhTinh
04/11T25/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhTrương
05/11T36/10Nhâm TýTiểu CátChấpDực
06/11T47/10Quý SửuKhông VongPháChẩn
07/11T58/10Giáp DầnĐại AnNguyGiác
08/11T69/10Ất MãoLưu NiênThànhCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T710/10Bình ThìnTốc HỷThuĐê
10/11CN11/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiPhòng
11/11T212/10Mậu NgọTiểu CátBếTâm
12/11T313/10Kỷ MùiKhông VongKiếnMỹ
13/11T414/10Canh ThânĐại AnTrừCơ
14/11T515/10Tân DậuLưu NiênMãnĐẩu
15/11T616/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhNgưu
16/11T717/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN18/10Giáp TýTiểu CátChấpHư
18/11T219/10Ất SửuKhông VongPháNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T320/10Bình DầnĐại AnNguyThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T421/10Đinh MãoLưu NiênThànhBích
21/11T522/10Mậu ThìnTốc HỷThuKhuê
22/11T623/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiLâu
23/11T724/10Canh NgọTiểu CátBếVị
24/11CN25/10Tân MùiKhông VongKiếnMão
25/11T226/10Nhâm ThânĐại AnTrừTất
26/11T327/10Quý DậuLưu NiênMãnChủy
27/11T428/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhSâm
28/11T529/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
29/11T61/11Bình TýĐại AnĐịnhQuỷ
30/11T72/11Đinh SửuLưu NiênChấpLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1940

01/11 (Đại An, Mậu Thân) • 03/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 07/11 (Đại An, Giáp Dần) • 09/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 13/11 (Đại An, Canh Thân) • 15/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 19/11 (Đại An, Bình Dần) • 21/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 25/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 27/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/11 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1940

04/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 06/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 10/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 12/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 16/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 18/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 22/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 24/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 28/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1940

Ngày Âm Lịch:2-10-1940

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Thân tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1940
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Canh Thìn
2
Ngày Mậu Thân - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1940 (Ngày 02 tháng 10, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.