◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1940

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN29/7Đinh MùiĐại AnBìnhMão
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T21/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhTất
03/09T32/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhChủy
04/09T43/8Canh TuấtKhông VongChấpSâm
05/09T54/8Tân HợiĐại AnPháTỉnh
06/09T65/8Nhâm TýLưu NiênNguyQuỷ
07/09T76/8Quý SửuTốc HỷThànhLiễu
08/09CN7/8Giáp DầnXích KhẩuThuTinh
09/09T28/8Ất MãoTiểu CátKhaiTrương
10/09T39/8Bình ThìnKhông VongBếDực
11/09T410/8Đinh TỵĐại AnKiếnChẩn
12/09T511/8Mậu NgọLưu NiênTrừGiác
13/09T612/8Kỷ MùiTốc HỷMãnCang
14/09T713/8Canh ThânXích KhẩuBìnhĐê
15/09CN14/8Tân DậuTiểu CátĐịnhPhòng
16/09T215/8Nhâm TuấtKhông VongChấpTâm
17/09T316/8Quý HợiĐại AnPháMỹ
18/09T417/8Giáp TýLưu NiênNguyCơ
19/09T518/8Ất SửuTốc HỷThànhĐẩu
20/09T619/8Bình DầnXích KhẩuThuNgưu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T720/8Đinh MãoTiểu CátKhaiNữ
22/09CN21/8Mậu ThìnKhông VongBếHư
23/09T222/8Kỷ TỵĐại AnKiếnNguy
24/09T323/8Canh NgọLưu NiênTrừThất
25/09T424/8Tân MùiTốc HỷMãnBích
26/09T525/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhKhuê
27/09T626/8Quý DậuTiểu CátĐịnhLâu
28/09T727/8Giáp TuấtKhông VongChấpVị
29/09CN28/8Ất HợiĐại AnPháMão
30/09T229/8Bình TýLưu NiênNguyTất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1940

01/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 05/09 (Đại An, Tân Hợi) • 07/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 11/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 13/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 17/09 (Đại An, Quý Hợi) • 19/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 23/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 25/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 29/09 (Đại An, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1940

02/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 04/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 08/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 10/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 14/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 16/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 20/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 22/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 26/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 28/09 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1940

Ngày Âm Lịch:29-7-1940

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Mùi tháng Giáp Thân năm Canh Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1940
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Thìn
29
Ngày Đinh Mùi - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1940 (Ngày 29 tháng 7, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.