◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1940

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T528/6Bình TýTiểu CátThuKhuê
02/08T629/6Đinh SửuKhông VongKhaiLâu
03/08T730/6Mậu DầnĐại AnBếVị
04/08CN1/7Kỷ MãoTốc HỷBếMão
05/08T22/7Canh ThìnXích KhẩuKiếnTất
06/08T33/7Tân TỵTiểu CátTrừChủy
07/08T44/7Nhâm NgọKhông VongMãnSâm
08/08T55/7Quý MùiĐại AnBìnhTỉnh
09/08T66/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
10/08T77/7Ất DậuTốc HỷChấpLiễu
11/08CN8/7Bình TuấtXích KhẩuPháTinh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T29/7Đinh HợiTiểu CátNguyTrương
13/08T310/7Mậu TýKhông VongThànhDực
14/08T411/7Kỷ SửuĐại AnThuChẩn
15/08T512/7Canh DầnLưu NiênKhaiGiác
16/08T613/7Tân MãoTốc HỷBếCang
17/08T714/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnĐê
18/08CN15/7Quý TỵTiểu CátTrừPhòng
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T216/7Giáp NgọKhông VongMãnTâm
20/08T317/7Ất MùiĐại AnBìnhMỹ
21/08T418/7Bình ThânLưu NiênĐịnhCơ
22/08T519/7Đinh DậuTốc HỷChấpĐẩu
23/08T620/7Mậu TuấtXích KhẩuPháNgưu
24/08T721/7Kỷ HợiTiểu CátNguyNữ
25/08CN22/7Canh TýKhông VongThànhHư
26/08T223/7Tân SửuĐại AnThuNguy
27/08T324/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiThất
28/08T425/7Quý MãoTốc HỷBếBích
29/08T526/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
30/08T627/7Ất TỵTiểu CátTrừLâu
31/08T728/7Bình NgọKhông VongMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1940

03/08 (Đại An, Mậu Dần) • 04/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 08/08 (Đại An, Quý Mùi) • 10/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 14/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 16/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 20/08 (Đại An, Ất Mùi) • 22/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 26/08 (Đại An, Tân Sửu) • 28/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1940

02/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 05/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 07/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 11/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 13/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 17/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 19/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 23/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 25/08 (Không Vong, Canh Tý) • 29/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 31/08 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1940

Ngày Âm Lịch:28-6-1940

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tý tháng Quý Mùi năm Canh Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1940
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Canh Thìn
28
Ngày Bình Tý - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1940 (Ngày 28 tháng 6, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.