◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1940

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T226/5Ất TỵLưu NiênBìnhNguy
02/07T327/5Bình NgọTốc HỷĐịnhThất
03/07T428/5Đinh MùiXích KhẩuChấpBích
04/07T529/5Mậu ThânTiểu CátPháKhuê
05/07T61/6Kỷ DậuLưu NiênPháLâu
06/07T72/6Canh TuấtTốc HỷNguyVị
07/07CN3/6Tân HợiXích KhẩuThànhMão
08/07T24/6Nhâm TýTiểu CátThuTất
09/07T35/6Quý SửuKhông VongKhaiChủy
10/07T46/6Giáp DầnĐại AnBếSâm
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T57/6Ất MãoLưu NiênKiếnTỉnh
12/07T68/6Bình ThìnTốc HỷTrừQuỷ
13/07T79/6Đinh TỵXích KhẩuMãnLiễu
14/07CN10/6Mậu NgọTiểu CátBìnhTinh
15/07T211/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhTrương
16/07T312/6Canh ThânĐại AnChấpDực
17/07T413/6Tân DậuLưu NiênPháChẩn
18/07T514/6Nhâm TuấtTốc HỷNguyGiác
19/07T615/6Quý HợiXích KhẩuThànhCang
20/07T716/6Giáp TýTiểu CátThuĐê
21/07CN17/6Ất SửuKhông VongKhaiPhòng
22/07T218/6Bình DầnĐại AnBếTâm
23/07T319/6Đinh MãoLưu NiênKiếnMỹ
24/07T420/6Mậu ThìnTốc HỷTrừCơ
25/07T521/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnĐẩu
26/07T622/6Canh NgọTiểu CátBìnhNgưu
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T723/6Tân MùiKhông VongĐịnhNữ
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
CN24/6Nhâm ThânĐại AnChấpHư
29/07T225/6Quý DậuLưu NiênPháNguy
30/07T326/6Giáp TuấtTốc HỷNguyThất
31/07T427/6Ất HợiXích KhẩuThànhBích

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1940

02/07 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 06/07 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 10/07 (Đại An, Giáp Dần) • 12/07 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 16/07 (Đại An, Canh Thân) • 18/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 22/07 (Đại An, Bình Dần) • 24/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/07 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1940

03/07 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 07/07 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 09/07 (Không Vong, Quý Sửu) • 13/07 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 15/07 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 19/07 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 21/07 (Không Vong, Ất Sửu) • 25/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 27/07 (Không Vong, Tân Mùi) • 31/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1940

Ngày Âm Lịch:26-5-1940

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Tỵ tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1940
1
Thứ Hai
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Canh Thìn
26
Ngày Ất Tỵ - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1940 (Ngày 26 tháng 5, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.