◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1940

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T726/4Ất HợiĐại AnKhaiNữ
02/06CN27/4Bình TýLưu NiênBếHư
03/06T228/4Đinh SửuTốc HỷKiếnNguy
04/06T329/4Mậu DầnXích KhẩuTrừThất
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T430/4Kỷ MãoTiểu CátMãnBích
06/06T51/5Canh ThìnĐại AnMãnKhuê
07/06T62/5Tân TỵLưu NiênBìnhLâu
08/06T73/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhVị
09/06CN4/5Quý MùiXích KhẩuChấpMão
10/06T25/5Giáp ThânTiểu CátPháTất
11/06T36/5Ất DậuKhông VongNguyChủy
12/06T47/5Bình TuấtĐại AnThànhSâm
13/06T58/5Đinh HợiLưu NiênThuTỉnh
14/06T69/5Mậu TýTốc HỷKhaiQuỷ
15/06T710/5Kỷ SửuXích KhẩuBếLiễu
16/06CN11/5Canh DầnTiểu CátKiếnTinh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T212/5Tân MãoKhông VongTrừTrương
18/06T313/5Nhâm ThìnĐại AnMãnDực
19/06T414/5Quý TỵLưu NiênBìnhChẩn
20/06T515/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhGiác
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T616/5Ất MùiXích KhẩuChấpCang
22/06T717/5Bình ThânTiểu CátPháĐê
23/06CN18/5Đinh DậuKhông VongNguyPhòng
24/06T219/5Mậu TuấtĐại AnThànhTâm
25/06T320/5Kỷ HợiLưu NiênThuMỹ
26/06T421/5Canh TýTốc HỷKhaiCơ
27/06T522/5Tân SửuXích KhẩuBếĐẩu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T623/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnNgưu
29/06T724/5Quý MãoKhông VongTrừNữ
30/06CN25/5Giáp ThìnĐại AnMãnHư

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1940

01/06 (Đại An, Ất Hợi) • 03/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 06/06 (Đại An, Canh Thìn) • 08/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 12/06 (Đại An, Bình Tuất) • 14/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 18/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 20/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 24/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 26/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 30/06 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1940

04/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 09/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 11/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 15/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 17/06 (Không Vong, Tân Mão) • 21/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 23/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 27/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 29/06 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1940

Ngày Âm Lịch:26-4-1940

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Hợi tháng Tân Tỵ năm Canh Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1940
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Thìn
26
Ngày Ất Hợi - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1940 (Ngày 26 tháng 4, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.