01
Th6/1940
T7
Ất Hợi(Âm: 26/4)
Đại AnKhaiNữ
Đại An + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
06
Th6/1940
T5
Canh Thìn(Âm: 1/5)
Đại AnMãnKhuê
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
08
Th6/1940
T7
Nhâm Ngọ(Âm: 3/5)
Tốc HỷĐịnhVị
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Vị (tốt)
12
Th6/1940
T4
Bình Tuất(Âm: 7/5)
Đại AnThànhSâm
Đại An + Trực Thành + Sao Sâm (tốt)
14
Th6/1940
T6
Mậu Tý(Âm: 9/5)
Tốc HỷKhaiQuỷ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
18
Th6/1940
T3
Nhâm Thìn(Âm: 13/5)
Đại AnMãnDực
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
20
Th6/1940
T5
Giáp Ngọ(Âm: 15/5)
Tốc HỷĐịnhGiác
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Giác (tốt)
24
Th6/1940
T2
Mậu Tuất(Âm: 19/5)
Đại AnThànhTâm
Đại An + Trực Thành + Sao Tâm (tốt)
26
Th6/1940
T4
Canh Tý(Âm: 21/5)
Tốc HỷKhaiCơ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
30
Th6/1940
CN
Giáp Thìn(Âm: 25/5)
Đại AnMãnHư
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 6 năm 1940
01/06 (Ất Hợi, Đại An) -- 06/06 (Canh Thìn, Đại An) -- 08/06 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 12/06 (Bình Tuất, Đại An) -- 14/06 (Mậu Tý, Tốc Hỷ) -- 18/06 (Nhâm Thìn, Đại An) -- 20/06 (Giáp Ngọ, Tốc Hỷ) -- 24/06 (Mậu Tuất, Đại An) -- 26/06 (Canh Tý, Tốc Hỷ) -- 30/06 (Giáp Thìn, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.