◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN19/8Tân MùiXích KhẩuMãnMão
02/10T220/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhTất
03/10T321/8Quý DậuKhông VongĐịnhChủy
04/10T422/8Giáp TuấtĐại AnChấpSâm
05/10T523/8Ất HợiLưu NiênPháTỉnh
06/10T624/8Bình TýTốc HỷNguyQuỷ
07/10T725/8Đinh SửuXích KhẩuThànhLiễu
08/10CN26/8Mậu DầnTiểu CátThuTinh
09/10T227/8Kỷ MãoKhông VongKhaiTrương
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T328/8Canh ThìnĐại AnBếDực
11/10T429/8Tân TỵLưu NiênKiếnChẩn
12/10T530/8Nhâm NgọTốc HỷTrừGiác
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T61/9Quý MùiTiểu CátTrừCang
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T72/9Giáp ThânKhông VongMãnĐê
15/10CN3/9Ất DậuĐại AnBìnhPhòng
16/10T24/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhTâm
17/10T35/9Đinh HợiTốc HỷChấpMỹ
18/10T46/9Mậu TýXích KhẩuPháCơ
19/10T57/9Kỷ SửuTiểu CátNguyĐẩu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T68/9Canh DầnKhông VongThànhNgưu
21/10T79/9Tân MãoĐại AnThuNữ
22/10CN10/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiHư
23/10T211/9Quý TỵTốc HỷBếNguy
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T312/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnThất
25/10T413/9Ất MùiTiểu CátTrừBích
26/10T514/9Bình ThânKhông VongMãnKhuê
27/10T615/9Đinh DậuĐại AnBìnhLâu
28/10T716/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhVị
29/10CN17/9Kỷ HợiTốc HỷChấpMão
30/10T218/9Canh TýXích KhẩuPháTất
31/10
Ngày lễ Halloween
T319/9Tân SửuTiểu CátNguyChủy

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1939

04/10 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/10 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/10 (Đại An, Canh Thìn) • 12/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 15/10 (Đại An, Ất Dậu) • 17/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 21/10 (Đại An, Tân Mão) • 23/10 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 27/10 (Đại An, Đinh Dậu) • 29/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1939

01/10 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/10 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/10 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/10 (Không Vong, Kỷ Mão) • 14/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 18/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 20/10 (Không Vong, Canh Dần) • 24/10 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 26/10 (Không Vong, Bình Thân) • 30/10 (Xích Khẩu, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1939

Ngày Âm Lịch:19-8-1939

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1939
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Mão
19
Ngày Tân Mùi - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1939 (Ngày 19 tháng 8, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.