◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1939

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T420/9Nhâm DầnKhông VongThànhSâm
02/11T521/9Quý MãoĐại AnThuTỉnh
03/11T622/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
04/11T723/9Ất TỵTốc HỷBếLiễu
05/11CN24/9Bình NgọXích KhẩuKiếnTinh
06/11T225/9Đinh MùiTiểu CátTrừTrương
07/11T326/9Mậu ThânKhông VongMãnDực
08/11T427/9Kỷ DậuĐại AnBìnhChẩn
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T528/9Canh TuấtLưu NiênĐịnhGiác
10/11T629/9Tân HợiTốc HỷChấpCang
11/11T71/10Nhâm TýKhông VongChấpĐê
12/11CN2/10Quý SửuĐại AnPháPhòng
13/11T23/10Giáp DầnLưu NiênNguyTâm
14/11T34/10Ất MãoTốc HỷThànhMỹ
15/11T45/10Bình ThìnXích KhẩuThuCơ
16/11T56/10Đinh TỵTiểu CátKhaiĐẩu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T67/10Mậu NgọKhông VongBếNgưu
18/11T78/10Kỷ MùiĐại AnKiếnNữ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN9/10Canh ThânLưu NiênTrừHư
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T210/10Tân DậuTốc HỷMãnNguy
21/11T311/10Nhâm TuấtXích KhẩuBìnhThất
22/11T412/10Quý HợiTiểu CátĐịnhBích
23/11T513/10Giáp TýKhông VongChấpKhuê
24/11T614/10Ất SửuĐại AnPháLâu
25/11T715/10Bình DầnLưu NiênNguyVị
26/11CN16/10Đinh MãoTốc HỷThànhMão
27/11T217/10Mậu ThìnXích KhẩuThuTất
28/11T318/10Kỷ TỵTiểu CátKhaiChủy
29/11T419/10Canh NgọKhông VongBếSâm
30/11T520/10Tân MùiĐại AnKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1939

02/11 (Đại An, Quý Mão) • 04/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 08/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 10/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 12/11 (Đại An, Quý Sửu) • 14/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 18/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 20/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 24/11 (Đại An, Ất Sửu) • 26/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 30/11 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1939

01/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 05/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 07/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 11/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 15/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 17/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 21/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 23/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 27/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 29/11 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1939

Ngày Âm Lịch:20-9-1939

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Dần tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1939
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Kỷ Mão
20
Ngày Nhâm Dần - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1939 (Ngày 20 tháng 9, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.