◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T618/7Tân SửuLưu NiênThuLâu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T719/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiVị
03/09CN20/7Quý MãoXích KhẩuBếMão
04/09T221/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnTất
05/09T322/7Ất TỵKhông VongTrừChủy
06/09T423/7Bình NgọĐại AnMãnSâm
07/09T524/7Đinh MùiLưu NiênBìnhTỉnh
08/09T625/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
09/09T726/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpLiễu
10/09CN27/7Canh TuấtTiểu CátPháTinh
11/09T228/7Tân HợiKhông VongNguyTrương
12/09T329/7Nhâm TýĐại AnThànhDực
13/09T41/8Quý SửuXích KhẩuThànhChẩn
14/09T52/8Giáp DầnTiểu CátThuGiác
15/09T63/8Ất MãoKhông VongKhaiCang
16/09T74/8Bình ThìnĐại AnBếĐê
17/09CN5/8Đinh TỵLưu NiênKiếnPhòng
18/09T26/8Mậu NgọTốc HỷTrừTâm
19/09T37/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnMỹ
20/09T48/8Canh ThânTiểu CátBìnhCơ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T59/8Tân DậuKhông VongĐịnhĐẩu
22/09T610/8Nhâm TuấtĐại AnChấpNgưu
23/09T711/8Quý HợiLưu NiênPháNữ
24/09CN12/8Giáp TýTốc HỷNguyHư
25/09T213/8Ất SửuXích KhẩuThànhNguy
26/09T314/8Bình DầnTiểu CátThuThất
27/09T415/8Đinh MãoKhông VongKhaiBích
28/09T516/8Mậu ThìnĐại AnBếKhuê
29/09T617/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnLâu
30/09T718/8Canh NgọTốc HỷTrừVị

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1939

02/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 06/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 08/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 12/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 16/09 (Đại An, Bình Thìn) • 18/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 22/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 24/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 28/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 30/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1939

03/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 05/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 09/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 11/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 13/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 15/09 (Không Vong, Ất Mão) • 19/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 21/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 25/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 27/09 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1939

Ngày Âm Lịch:18-7-1939

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1939
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Mão
18
Ngày Tân Sửu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1939 (Ngày 18 tháng 7, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.