◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T316/6Canh NgọTiểu CátBìnhThất
02/08T417/6Tân MùiKhông VongĐịnhBích
03/08T518/6Nhâm ThânĐại AnChấpKhuê
04/08T619/6Quý DậuLưu NiênPháLâu
05/08T720/6Giáp TuấtTốc HỷNguyVị
06/08CN21/6Ất HợiXích KhẩuThànhMão
07/08T222/6Bình TýTiểu CátThuTất
08/08T323/6Đinh SửuKhông VongKhaiChủy
09/08T424/6Mậu DầnĐại AnBếSâm
10/08T525/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnTỉnh
11/08T626/6Canh ThìnTốc HỷTrừQuỷ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T727/6Tân TỵXích KhẩuMãnLiễu
13/08CN28/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhTinh
14/08T229/6Quý MùiKhông VongĐịnhTrương
15/08T31/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhDực
16/08T42/7Ất DậuXích KhẩuChấpChẩn
17/08T53/7Bình TuấtTiểu CátPháGiác
18/08T64/7Đinh HợiKhông VongNguyCang
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T75/7Mậu TýĐại AnThànhĐê
20/08CN6/7Kỷ SửuLưu NiênThuPhòng
21/08T27/7Canh DầnTốc HỷKhaiTâm
22/08T38/7Tân MãoXích KhẩuBếMỹ
23/08T49/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnCơ
24/08T510/7Quý TỵKhông VongTrừĐẩu
25/08T611/7Giáp NgọĐại AnMãnNgưu
26/08T712/7Ất MùiLưu NiênBìnhNữ
27/08CN13/7Bình ThânTốc HỷĐịnhHư
28/08T214/7Đinh DậuXích KhẩuChấpNguy
29/08T315/7Mậu TuấtTiểu CátPháThất
30/08T416/7Kỷ HợiKhông VongNguyBích
31/08T517/7Canh TýĐại AnThànhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1939

03/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 05/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 09/08 (Đại An, Mậu Dần) • 11/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 15/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 19/08 (Đại An, Mậu Tý) • 21/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 25/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 27/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 31/08 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1939

02/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 06/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 08/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 12/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 14/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 16/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 18/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 22/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 24/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 28/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 30/08 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1939

Ngày Âm Lịch:16-6-1939

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Ngọ tháng Tân Mùi năm Kỷ Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1939
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Kỷ Mão
16
Ngày Canh Ngọ - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1939 (Ngày 16 tháng 6, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.