◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T715/5Kỷ HợiTốc HỷThuNữ
02/07CN16/5Canh TýXích KhẩuKhaiHư
03/07T217/5Tân SửuTiểu CátBếNguy
04/07T318/5Nhâm DầnKhông VongKiếnThất
05/07T419/5Quý MãoĐại AnTrừBích
06/07T520/5Giáp ThìnLưu NiênMãnKhuê
07/07T621/5Ất TỵTốc HỷBìnhLâu
08/07T722/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhVị
09/07CN23/5Đinh MùiTiểu CátChấpMão
10/07T224/5Mậu ThânKhông VongPháTất
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T325/5Kỷ DậuĐại AnNguyChủy
12/07T426/5Canh TuấtLưu NiênThànhSâm
13/07T527/5Tân HợiTốc HỷThuTỉnh
14/07T628/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiQuỷ
15/07T729/5Quý SửuTiểu CátBếLiễu
16/07CN30/5Giáp DầnKhông VongKiếnTinh
17/07T21/6Ất MãoLưu NiênKiếnTrương
18/07T32/6Bình ThìnTốc HỷTrừDực
19/07T43/6Đinh TỵXích KhẩuMãnChẩn
20/07T54/6Mậu NgọTiểu CátBìnhGiác
21/07T65/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhCang
22/07T76/6Canh ThânĐại AnChấpĐê
23/07CN7/6Tân DậuLưu NiênPháPhòng
24/07T28/6Nhâm TuấtTốc HỷNguyTâm
25/07T39/6Quý HợiXích KhẩuThànhMỹ
26/07T410/6Giáp TýTiểu CátThuCơ
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T511/6Ất SửuKhông VongKhaiĐẩu
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T612/6Bình DầnĐại AnBếNgưu
29/07T713/6Đinh MãoLưu NiênKiếnNữ
30/07CN14/6Mậu ThìnTốc HỷTrừHư
31/07T215/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1939

01/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 05/07 (Đại An, Quý Mão) • 07/07 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 11/07 (Đại An, Kỷ Dậu) • 13/07 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 18/07 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 22/07 (Đại An, Canh Thân) • 24/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 28/07 (Đại An, Bình Dần) • 30/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1939

02/07 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 04/07 (Không Vong, Nhâm Dần) • 08/07 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 10/07 (Không Vong, Mậu Thân) • 14/07 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 16/07 (Không Vong, Giáp Dần) • 19/07 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/07 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/07 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 27/07 (Không Vong, Ất Sửu) • 31/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1939

Ngày Âm Lịch:15-5-1939

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Hợi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1939
1
Thứ Bảy
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Kỷ Mão
15
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1939 (Ngày 15 tháng 5, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.