◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1939

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T514/4Kỷ TỵĐại AnĐịnhĐẩu
02/06T615/4Canh NgọLưu NiênChấpNgưu
03/06T716/4Tân MùiTốc HỷPháNữ
04/06CN17/4Nhâm ThânXích KhẩuNguyHư
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T218/4Quý DậuTiểu CátThànhNguy
06/06T319/4Giáp TuấtKhông VongThuThất
07/06T420/4Ất HợiĐại AnKhaiBích
08/06T521/4Bình TýLưu NiênBếKhuê
09/06T622/4Đinh SửuTốc HỷKiếnLâu
10/06T723/4Mậu DầnXích KhẩuTrừVị
11/06CN24/4Kỷ MãoTiểu CátMãnMão
12/06T225/4Canh ThìnKhông VongBìnhTất
13/06T326/4Tân TỵĐại AnĐịnhChủy
14/06T427/4Nhâm NgọLưu NiênChấpSâm
15/06T528/4Quý MùiTốc HỷPháTỉnh
16/06T629/4Giáp ThânXích KhẩuNguyQuỷ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T71/5Ất DậuĐại AnNguyLiễu
18/06CN2/5Bình TuấtLưu NiênThànhTinh
19/06T23/5Đinh HợiTốc HỷThuTrương
20/06T34/5Mậu TýXích KhẩuKhaiDực
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T45/5Kỷ SửuTiểu CátBếChẩn
22/06T56/5Canh DầnKhông VongKiếnGiác
23/06T67/5Tân MãoĐại AnTrừCang
24/06T78/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnĐê
25/06CN9/5Quý TỵTốc HỷBìnhPhòng
26/06T210/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhTâm
27/06T311/5Ất MùiTiểu CátChấpMỹ
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T412/5Bình ThânKhông VongPháCơ
29/06T513/5Đinh DậuĐại AnNguyĐẩu
30/06T614/5Mậu TuấtLưu NiênThànhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1939

01/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 03/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 07/06 (Đại An, Ất Hợi) • 09/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 13/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 15/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 17/06 (Đại An, Ất Dậu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 23/06 (Đại An, Tân Mão) • 25/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 29/06 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1939

04/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 06/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 10/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 12/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 16/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 20/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 22/06 (Không Vong, Canh Dần) • 26/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 28/06 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1939

Ngày Âm Lịch:14-4-1939

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1939
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Kỷ Mão
14
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1939 (Ngày 14 tháng 4, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.