◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T223/8Ất TỵLưu NiênKiếnNguy
02/10T324/8Bình NgọTốc HỷTrừThất
03/10T425/8Đinh MùiXích KhẩuMãnBích
04/10T526/8Mậu ThânTiểu CátBìnhKhuê
05/10T627/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhLâu
06/10T728/8Canh TuấtĐại AnChấpVị
07/10CN29/8Tân HợiLưu NiênPháMão
08/10T21/9Nhâm TýTiểu CátPháTất
09/10T32/9Quý SửuKhông VongNguyChủy
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T43/9Giáp DầnĐại AnThànhSâm
11/10T54/9Ất MãoLưu NiênThuTỉnh
12/10T65/9Bình ThìnTốc HỷKhaiQuỷ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T76/9Đinh TỵXích KhẩuBếLiễu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN7/9Mậu NgọTiểu CátKiếnTinh
15/10T28/9Kỷ MùiKhông VongTrừTrương
16/10T39/9Canh ThânĐại AnMãnDực
17/10T410/9Tân DậuLưu NiênBìnhChẩn
18/10T511/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhGiác
19/10T612/9Quý HợiXích KhẩuChấpCang
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T713/9Giáp TýTiểu CátPháĐê
21/10CN14/9Ất SửuKhông VongNguyPhòng
22/10T215/9Bình DầnĐại AnThànhTâm
23/10T316/9Đinh MãoLưu NiênThuMỹ
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T417/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiCơ
25/10T518/9Kỷ TỵXích KhẩuBếĐẩu
26/10T619/9Canh NgọTiểu CátKiếnNgưu
27/10T720/9Tân MùiKhông VongTrừNữ
28/10CN21/9Nhâm ThânĐại AnMãnHư
29/10T222/9Quý DậuLưu NiênBìnhNguy
30/10T323/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhThất
31/10
Ngày lễ Halloween
T424/9Ất HợiXích KhẩuChấpBích

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1934

02/10 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 06/10 (Đại An, Canh Tuất) • 10/10 (Đại An, Giáp Dần) • 12/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 16/10 (Đại An, Canh Thân) • 18/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 22/10 (Đại An, Bình Dần) • 24/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/10 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1934

03/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 05/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 09/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 13/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 15/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 19/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 21/10 (Không Vong, Ất Sửu) • 25/10 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 27/10 (Không Vong, Tân Mùi) • 31/10 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1934

Ngày Âm Lịch:23-8-1934

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Tỵ tháng Quý Dậu năm Giáp Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1934
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Giáp Tuất
23
Ngày Ất Tỵ - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1934 (Ngày 23 tháng 8, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.