◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T723/7Ất HợiĐại AnNguyNữ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN24/7Bình TýLưu NiênThànhHư
03/09T225/7Đinh SửuTốc HỷThuNguy
04/09T326/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiThất
05/09T427/7Kỷ MãoTiểu CátBếBích
06/09T528/7Canh ThìnKhông VongKiếnKhuê
07/09T629/7Tân TỵĐại AnTrừLâu
08/09T730/7Nhâm NgọLưu NiênMãnVị
09/09CN1/8Quý MùiXích KhẩuMãnMão
10/09T22/8Giáp ThânTiểu CátBìnhTất
11/09T33/8Ất DậuKhông VongĐịnhChủy
12/09T44/8Bình TuấtĐại AnChấpSâm
13/09T55/8Đinh HợiLưu NiênPháTỉnh
14/09T66/8Mậu TýTốc HỷNguyQuỷ
15/09T77/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhLiễu
16/09CN8/8Canh DầnTiểu CátThuTinh
17/09T29/8Tân MãoKhông VongKhaiTrương
18/09T310/8Nhâm ThìnĐại AnBếDực
19/09T411/8Quý TỵLưu NiênKiếnChẩn
20/09T512/8Giáp NgọTốc HỷTrừGiác
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T613/8Ất MùiXích KhẩuMãnCang
22/09T714/8Bình ThânTiểu CátBìnhĐê
23/09CN15/8Đinh DậuKhông VongĐịnhPhòng
24/09T216/8Mậu TuấtĐại AnChấpTâm
25/09T317/8Kỷ HợiLưu NiênPháMỹ
26/09T418/8Canh TýTốc HỷNguyCơ
27/09T519/8Tân SửuXích KhẩuThànhĐẩu
28/09T620/8Nhâm DầnTiểu CátThuNgưu
29/09T721/8Quý MãoKhông VongKhaiNữ
30/09CN22/8Giáp ThìnĐại AnBếHư

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1934

01/09 (Đại An, Ất Hợi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 07/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 12/09 (Đại An, Bình Tuất) • 14/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 18/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 20/09 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 24/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 26/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 30/09 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1934

04/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 06/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 09/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 11/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 15/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 17/09 (Không Vong, Tân Mão) • 21/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 23/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 27/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 29/09 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1934

Ngày Âm Lịch:23-7-1934

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Hợi tháng Nhâm Thân năm Giáp Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1934
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Tuất
23
Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1934 (Ngày 23 tháng 7, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.