◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1934

▶

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T421/6Giáp ThìnXích KhẩuTrừCơ
02/08T522/6Ất TỵTiểu CátMãnĐẩu
03/08T623/6Bình NgọKhông VongBìnhNgưu
04/08T724/6Đinh MùiĐại AnĐịnhNữ
05/08CN25/6Mậu ThânLưu NiênChấpHư
06/08T226/6Kỷ DậuTốc HỷPháNguy
07/08T327/6Canh TuấtXích KhẩuNguyThất
08/08T428/6Tân HợiTiểu CátThànhBích
09/08T529/6Nhâm TýKhông VongThuKhuê
10/08T61/7Quý SửuTốc HỷThuLâu
11/08T72/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiVị
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN3/7Ất MãoTiểu CátBếMão
13/08T24/7Bình ThìnKhông VongKiếnTất
14/08T35/7Đinh TỵĐại AnTrừChủy
15/08T46/7Mậu NgọLưu NiênMãnSâm
16/08T57/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhTỉnh
17/08T68/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
18/08T79/7Tân DậuTiểu CátChấpLiễu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN10/7Nhâm TuấtKhông VongPháTinh
20/08T211/7Quý HợiĐại AnNguyTrương
21/08T312/7Giáp TýLưu NiênThànhDực
22/08T413/7Ất SửuTốc HỷThuChẩn
23/08T514/7Bình DầnXích KhẩuKhaiGiác
24/08T615/7Đinh MãoTiểu CátBếCang
25/08T716/7Mậu ThìnKhông VongKiếnĐê
26/08CN17/7Kỷ TỵĐại AnTrừPhòng
27/08T218/7Canh NgọLưu NiênMãnTâm
28/08T319/7Tân MùiTốc HỷBìnhMỹ
29/08T420/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhCơ
30/08T521/7Quý DậuTiểu CátChấpĐẩu
31/08T622/7Giáp TuấtKhông VongPháNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1934

04/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 06/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 10/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 14/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 16/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 20/08 (Đại An, Quý Hợi) • 22/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 26/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 28/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1934

01/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 03/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 07/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 09/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 11/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 13/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 17/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 19/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 23/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 25/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 29/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 31/08 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1934

Ngày Âm Lịch:21-6-1934

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Thìn tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1934
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Giáp Tuất
21
Ngày Giáp Thìn - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1934 (Ngày 21 tháng 6, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.