◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
CN20/5Quý DậuLưu NiênNguyPhòng
02/07T221/5Giáp TuấtTốc HỷThànhTâm
03/07T322/5Ất HợiXích KhẩuThuMỹ
04/07T423/5Bình TýTiểu CátKhaiCơ
05/07T524/5Đinh SửuKhông VongBếĐẩu
06/07T625/5Mậu DầnĐại AnKiếnNgưu
07/07T726/5Kỷ MãoLưu NiênTrừNữ
08/07CN27/5Canh ThìnTốc HỷMãnHư
09/07T228/5Tân TỵXích KhẩuBìnhNguy
10/07T329/5Nhâm NgọTiểu CátĐịnhThất
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T430/5Quý MùiKhông VongChấpBích
12/07T51/6Giáp ThânLưu NiênChấpKhuê
13/07T62/6Ất DậuTốc HỷPháLâu
14/07T73/6Bình TuấtXích KhẩuNguyVị
15/07CN4/6Đinh HợiTiểu CátThànhMão
16/07T25/6Mậu TýKhông VongThuTất
17/07T36/6Kỷ SửuĐại AnKhaiChủy
18/07T47/6Canh DầnLưu NiênBếSâm
19/07T58/6Tân MãoTốc HỷKiếnTỉnh
20/07T69/6Nhâm ThìnXích KhẩuTrừQuỷ
21/07T710/6Quý TỵTiểu CátMãnLiễu
22/07CN11/6Giáp NgọKhông VongBìnhTinh
23/07T212/6Ất MùiĐại AnĐịnhTrương
24/07T313/6Bình ThânLưu NiênChấpDực
25/07T414/6Đinh DậuTốc HỷPháChẩn
26/07T515/6Mậu TuấtXích KhẩuNguyGiác
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T616/6Kỷ HợiTiểu CátThànhCang
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T717/6Canh TýKhông VongThuĐê
29/07CN18/6Tân SửuĐại AnKhaiPhòng
30/07T219/6Nhâm DầnLưu NiênBếTâm
31/07T320/6Quý MãoTốc HỷKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1934

02/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 06/07 (Đại An, Mậu Dần) • 08/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 13/07 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 17/07 (Đại An, Kỷ Sửu) • 19/07 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 23/07 (Đại An, Ất Mùi) • 25/07 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 29/07 (Đại An, Tân Sửu) • 31/07 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1934

03/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 05/07 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/07 (Không Vong, Quý Mùi) • 14/07 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 16/07 (Không Vong, Mậu Tý) • 20/07 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 22/07 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 26/07 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 28/07 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1934

Ngày Âm Lịch:20-5-1934

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Dậu tháng Canh Ngọ năm Giáp Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1934
1
Chủ Nhật
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Giáp Tuất
20
Ngày Quý Dậu - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1934 (Ngày 20 tháng 5, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.