◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T525/9Bình TýTiểu CátPháKhuê
02/11T626/9Đinh SửuKhông VongNguyLâu
03/11T727/9Mậu DầnĐại AnThànhVị
04/11CN28/9Kỷ MãoLưu NiênThuMão
05/11T229/9Canh ThìnTốc HỷKhaiTất
06/11T330/9Tân TỵXích KhẩuBếChủy
07/11T41/10Nhâm NgọKhông VongBếSâm
08/11T52/10Quý MùiĐại AnKiếnTỉnh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T63/10Giáp ThânLưu NiênTrừQuỷ
10/11T74/10Ất DậuTốc HỷMãnLiễu
11/11CN5/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhTinh
12/11T26/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhTrương
13/11T37/10Mậu TýKhông VongChấpDực
14/11T48/10Kỷ SửuĐại AnPháChẩn
15/11T59/10Canh DầnLưu NiênNguyGiác
16/11T610/10Tân MãoTốc HỷThànhCang
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T711/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuĐê
18/11CN12/10Quý TỵTiểu CátKhaiPhòng
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T213/10Giáp NgọKhông VongBếTâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T314/10Ất MùiĐại AnKiếnMỹ
21/11T415/10Bình ThânLưu NiênTrừCơ
22/11T516/10Đinh DậuTốc HỷMãnĐẩu
23/11T617/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhNgưu
24/11T718/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhNữ
25/11CN19/10Canh TýKhông VongChấpHư
26/11T220/10Tân SửuĐại AnPháNguy
27/11T321/10Nhâm DầnLưu NiênNguyThất
28/11T422/10Quý MãoTốc HỷThànhBích
29/11T523/10Giáp ThìnXích KhẩuThuKhuê
30/11T624/10Ất TỵTiểu CátKhaiLâu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1934

03/11 (Đại An, Mậu Dần) • 05/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 08/11 (Đại An, Quý Mùi) • 10/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 14/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 16/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 20/11 (Đại An, Ất Mùi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 26/11 (Đại An, Tân Sửu) • 28/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1934

02/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 06/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 07/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 11/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 13/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 17/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 19/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 23/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 25/11 (Không Vong, Canh Tý) • 29/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1934

Ngày Âm Lịch:25-9-1934

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tý tháng Giáp Tuất năm Giáp Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1934
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Giáp Tuất
25
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1934 (Ngày 25 tháng 9, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.