NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2057

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T73/8Tân DậuKhông VongĐịnhLiễu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN4/8Nhâm TuấtĐại AnChấpTinh
03/09T25/8Quý HợiLưu NiênPháTrương
04/09T36/8Giáp TýTốc HỷNguyDực
05/09T47/8Ất SửuXích KhẩuThànhChẩn
06/09T58/8Bình DầnTiểu CátThuGiác
07/09T69/8Đinh MãoKhông VongKhaiCang
08/09T710/8Mậu ThìnĐại AnBếĐê
09/09CN11/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnPhòng
10/09T212/8Canh NgọTốc HỷTrừTâm
11/09T313/8Tân MùiXích KhẩuMãnMỹ
12/09T414/8Nhâm ThânTiểu CátBình
13/09T515/8Quý DậuKhông VongĐịnhĐẩu
14/09T616/8Giáp TuấtĐại AnChấpNgưu
15/09T717/8Ất HợiLưu NiênPháNữ
16/09CN18/8Bình TýTốc HỷNguy
17/09T219/8Đinh SửuXích KhẩuThànhNguy
18/09T320/8Mậu DầnTiểu CátThuThất
19/09T421/8Kỷ MãoKhông VongKhaiBích
20/09T522/8Canh ThìnĐại AnBếKhuê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T623/8Tân TỵLưu NiênKiếnLâu
22/09T724/8Nhâm NgọTốc HỷTrừVị
23/09CN25/8Quý MùiXích KhẩuMãnMão
24/09T226/8Giáp ThânTiểu CátBìnhTất
25/09T327/8Ất DậuKhông VongĐịnhChủy
26/09T428/8Bình TuấtĐại AnChấpSâm
27/09T529/8Đinh HợiLưu NiênPháTỉnh
28/09T61/9Mậu TýTiểu CátPháQuỷ
29/09T72/9Kỷ SửuKhông VongNguyLiễu
30/09CN3/9Canh DầnĐại AnThànhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2057

02/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 04/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 08/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 14/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 20/09 (Đại An, Canh Thìn) • 22/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 26/09 (Đại An, Bình Tuất) • 30/09 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2057

01/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 07/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 13/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 23/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 25/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 29/09 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2057

Ngày Âm Lịch:3-8-2057

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Dậu tháng Kỷ Dậu năm Đinh Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2057
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Đinh Sửu
3
Ngày Tân Dậu - Tháng Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2057 (Ngày 03 tháng 8, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.