| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi | T2 | 4/9 | Tân Mão | Lưu Niên | Thu | Trương |
| 02/10 | T3 | 5/9 | Nhâm Thìn | Tốc Hỷ | Khai | Dực |
| 03/10 | T4 | 6/9 | Quý Tỵ | Xích Khẩu | Bế | Chẩn |
| 04/10 | T5 | 7/9 | Giáp Ngọ | Tiểu Cát | Kiến | Giác |
| 05/10 | T6 | 8/9 | Ất Mùi | Không Vong | Trừ | Cang |
| 06/10 | T7 | 9/9 | Bình Thân | Đại An | Mãn | Đê |
| 07/10 | CN | 10/9 | Đinh Dậu | Lưu Niên | Bình | Phòng |
| 08/10 | T2 | 11/9 | Mậu Tuất | Tốc Hỷ | Định | Tâm |
| 09/10 | T3 | 12/9 | Kỷ Hợi | Xích Khẩu | Chấp | Mỹ |
| 10/10 Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới | T4 | 13/9 | Canh Tý | Tiểu Cát | Phá | Cơ |
| 11/10 | T5 | 14/9 | Tân Sửu | Không Vong | Nguy | Đẩu |
| 12/10 | T6 | 15/9 | Nhâm Dần | Đại An | Thành | Ngưu |
| 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam | T7 | 16/9 | Quý Mão | Lưu Niên | Thu | Nữ |
| 14/10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | CN | 17/9 | Giáp Thìn | Tốc Hỷ | Khai | Hư |
| 15/10 | T2 | 18/9 | Ất Tỵ | Xích Khẩu | Bế | Nguy |
| 16/10 | T3 | 19/9 | Bình Ngọ | Tiểu Cát | Kiến | Thất |
| 17/10 | T4 | 20/9 | Đinh Mùi | Không Vong | Trừ | Bích |
| 18/10 | T5 | 21/9 | Mậu Thân | Đại An | Mãn | Khuê |
| 19/10 | T6 | 22/9 | Kỷ Dậu | Lưu Niên | Bình | Lâu |
| 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam | T7 | 23/9 | Canh Tuất | Tốc Hỷ | Định | Vị |
| 21/10 | CN | 24/9 | Tân Hợi | Xích Khẩu | Chấp | Mão |
| 22/10 | T2 | 25/9 | Nhâm Tý | Tiểu Cát | Phá | Tất |
| 23/10 | T3 | 26/9 | Quý Sửu | Không Vong | Nguy | Chủy |
| 24/10 Ngày Liên Hợp Quốc | T4 | 27/9 | Giáp Dần | Đại An | Thành | Sâm |
| 25/10 | T5 | 28/9 | Ất Mão | Lưu Niên | Thu | Tỉnh |
| 26/10 | T6 | 29/9 | Bình Thìn | Tốc Hỷ | Khai | Quỷ |
| 27/10 | T7 | 30/9 | Đinh Tỵ | Xích Khẩu | Bế | Liễu |
| 28/10 | CN | 1/10 | Mậu Ngọ | Không Vong | Bế | Tinh |
| 29/10 | T2 | 2/10 | Kỷ Mùi | Đại An | Kiến | Trương |
| 30/10 | T3 | 3/10 | Canh Thân | Lưu Niên | Trừ | Dực |
| 31/10 Ngày lễ Halloween | T4 | 4/10 | Tân Dậu | Tốc Hỷ | Mãn | Chẩn |
Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2057
02/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 06/10 (Đại An, Bình Thân) • 08/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 12/10 (Đại An, Nhâm Dần) • 14/10 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 18/10 (Đại An, Mậu Thân) • 20/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 24/10 (Đại An, Giáp Dần) • 26/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 29/10 (Đại An, Kỷ Mùi) • 31/10 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2057
03/10 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 05/10 (Không Vong, Ất Mùi) • 09/10 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 11/10 (Không Vong, Tân Sửu) • 15/10 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 17/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 21/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 23/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 27/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 28/10 (Không Vong, Mậu Ngọ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-10-2057
Ngày Âm Lịch:4-9-2057
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyTân Mão tháng Canh Tuất năm Đinh Sửu
Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị) Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Niên Bình Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu Bình Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 01385980 |