NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2053

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T219/7Canh TýTốc HỷThànhTất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T320/7Tân SửuXích KhẩuThuChủy
03/09T421/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiSâm
04/09T522/7Quý MãoKhông VongBếTỉnh
05/09T623/7Giáp ThìnĐại AnKiếnQuỷ
06/09T724/7Ất TỵLưu NiênTrừLiễu
07/09CN25/7Bình NgọTốc HỷMãnTinh
08/09T226/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhTrương
09/09T327/7Mậu ThânTiểu CátĐịnhDực
10/09T428/7Kỷ DậuKhông VongChấpChẩn
11/09T529/7Canh TuấtĐại AnPháGiác
12/09T61/8Tân HợiXích KhẩuPháCang
13/09T72/8Nhâm TýTiểu CátNguyĐê
14/09CN3/8Quý SửuKhông VongThànhPhòng
15/09T24/8Giáp DầnĐại AnThuTâm
16/09T35/8Ất MãoLưu NiênKhaiMỹ
17/09T46/8Bình ThìnTốc HỷBế
18/09T57/8Đinh TỵXích KhẩuKiếnĐẩu
19/09T68/8Mậu NgọTiểu CátTrừNgưu
20/09T79/8Kỷ MùiKhông VongMãnNữ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN10/8Canh ThânĐại AnBình
22/09T211/8Tân DậuLưu NiênĐịnhNguy
23/09T312/8Nhâm TuấtTốc HỷChấpThất
24/09T413/8Quý HợiXích KhẩuPháBích
25/09T514/8Giáp TýTiểu CátNguyKhuê
26/09T615/8Ất SửuKhông VongThànhLâu
27/09T716/8Bình DầnĐại AnThuVị
28/09CN17/8Đinh MãoLưu NiênKhaiMão
29/09T218/8Mậu ThìnTốc HỷBếTất
30/09T319/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2053

01/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 05/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 07/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 11/09 (Đại An, Canh Tuất) • 15/09 (Đại An, Giáp Dần) • 17/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 21/09 (Đại An, Canh Thân) • 23/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 27/09 (Đại An, Bình Dần) • 29/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2053

02/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 04/09 (Không Vong, Quý Mão) • 08/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 10/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 12/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 14/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 18/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 20/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 24/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 26/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 30/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2053

Ngày Âm Lịch:19-7-2053

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Tý tháng Canh Thân năm Quý Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2053
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2053
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Dậu
19
Ngày Canh Tý - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2053
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2053 (Ngày 19 tháng 7, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.