NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2053

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T420/8Canh NgọTiểu CátTrừSâm
02/10T521/8Tân MùiKhông VongMãnTỉnh
03/10T622/8Nhâm ThânĐại AnBìnhQuỷ
04/10T723/8Quý DậuLưu NiênĐịnhLiễu
05/10CN24/8Giáp TuấtTốc HỷChấpTinh
06/10T225/8Ất HợiXích KhẩuPháTrương
07/10T326/8Bình TýTiểu CátNguyDực
08/10T427/8Đinh SửuKhông VongThànhChẩn
09/10T528/8Mậu DầnĐại AnThuGiác
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T629/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiCang
11/10T730/8Canh ThìnTốc HỷBếĐê
12/10CN1/9Tân TỵTiểu CátBếPhòng
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T22/9Nhâm NgọKhông VongKiếnTâm
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T33/9Quý MùiĐại AnTrừMỹ
15/10T44/9Giáp ThânLưu NiênMãn
16/10T55/9Ất DậuTốc HỷBìnhĐẩu
17/10T66/9Bình TuấtXích KhẩuĐịnhNgưu
18/10T77/9Đinh HợiTiểu CátChấpNữ
19/10CN8/9Mậu TýKhông VongPhá
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T29/9Kỷ SửuĐại AnNguyNguy
21/10T310/9Canh DầnLưu NiênThànhThất
22/10T411/9Tân MãoTốc HỷThuBích
23/10T512/9Nhâm ThìnXích KhẩuKhaiKhuê
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T613/9Quý TỵTiểu CátBếLâu
25/10T714/9Giáp NgọKhông VongKiếnVị
26/10CN15/9Ất MùiĐại AnTrừMão
27/10T216/9Bình ThânLưu NiênMãnTất
28/10T317/9Đinh DậuTốc HỷBìnhChủy
29/10T418/9Mậu TuấtXích KhẩuĐịnhSâm
30/10T519/9Kỷ HợiTiểu CátChấpTỉnh
31/10
Ngày lễ Halloween
T620/9Canh TýKhông VongPháQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2053

03/10 (Đại An, Nhâm Thân) • 05/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 09/10 (Đại An, Mậu Dần) • 11/10 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/10 (Đại An, Quý Mùi) • 16/10 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 20/10 (Đại An, Kỷ Sửu) • 22/10 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 26/10 (Đại An, Ất Mùi) • 28/10 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2053

02/10 (Không Vong, Tân Mùi) • 06/10 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 08/10 (Không Vong, Đinh Sửu) • 13/10 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 17/10 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 19/10 (Không Vong, Mậu Tý) • 23/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 25/10 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 29/10 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 31/10 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2053

Ngày Âm Lịch:20-8-2053

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Ngọ tháng Tân Dậu năm Quý Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2053
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2053
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Quý Dậu
20
Ngày Canh Ngọ - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2053
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2053 (Ngày 20 tháng 8, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.