NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2033

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T58/8Ất MãoTiểu CátKhaiTỉnh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T69/8Bình ThìnKhông VongBếQuỷ
03/09T710/8Đinh TỵĐại AnKiếnLiễu
04/09CN11/8Mậu NgọLưu NiênTrừTinh
05/09T212/8Kỷ MùiTốc HỷMãnTrương
06/09T313/8Canh ThânXích KhẩuBìnhDực
07/09T414/8Tân DậuTiểu CátĐịnhChẩn
08/09T515/8Nhâm TuấtKhông VongChấpGiác
09/09T616/8Quý HợiĐại AnPháCang
10/09T717/8Giáp TýLưu NiênNguyĐê
11/09CN18/8Ất SửuTốc HỷThànhPhòng
12/09T219/8Bình DầnXích KhẩuThuTâm
13/09T320/8Đinh MãoTiểu CátKhaiMỹ
14/09T421/8Mậu ThìnKhông VongBế
15/09T522/8Kỷ TỵĐại AnKiếnĐẩu
16/09T623/8Canh NgọLưu NiênTrừNgưu
17/09T724/8Tân MùiTốc HỷMãnNữ
18/09CN25/8Nhâm ThânXích KhẩuBình
19/09T226/8Quý DậuTiểu CátĐịnhNguy
20/09T327/8Giáp TuấtKhông VongChấpThất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T428/8Ất HợiĐại AnPháBích
22/09T529/8Bình TýLưu NiênNguyKhuê
23/09T61/9Đinh SửuTiểu CátNguyLâu
24/09T72/9Mậu DầnKhông VongThànhVị
25/09CN3/9Kỷ MãoĐại AnThuMão
26/09T24/9Canh ThìnLưu NiênKhaiTất
27/09T35/9Tân TỵTốc HỷBếChủy
28/09T46/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnSâm
29/09T57/9Quý MùiTiểu CátTrừTỉnh
30/09T68/9Giáp ThânKhông VongMãnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2033

03/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 09/09 (Đại An, Quý Hợi) • 11/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 15/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 21/09 (Đại An, Ất Hợi) • 25/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2033

02/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 06/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 08/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 12/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 14/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 18/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 20/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 24/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 30/09 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2033

Ngày Âm Lịch:8-8-2033

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Mão tháng Tân Dậu năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2033
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Quý Sửu
8
Ngày Ất Mão - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2033 (Ngày 08 tháng 8, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.