NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2033

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T79/9Ất DậuĐại AnBìnhLiễu
02/10CN10/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhTinh
03/10T211/9Đinh HợiTốc HỷChấpTrương
04/10T312/9Mậu TýXích KhẩuPháDực
05/10T413/9Kỷ SửuTiểu CátNguyChẩn
06/10T514/9Canh DầnKhông VongThànhGiác
07/10T615/9Tân MãoĐại AnThuCang
08/10T716/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiĐê
09/10CN17/9Quý TỵTốc HỷBếPhòng
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T218/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnTâm
11/10T319/9Ất MùiTiểu CátTrừMỹ
12/10T420/9Bình ThânKhông VongMãn
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T521/9Đinh DậuĐại AnBìnhĐẩu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T622/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhNgưu
15/10T723/9Kỷ HợiTốc HỷChấpNữ
16/10CN24/9Canh TýXích KhẩuPhá
17/10T225/9Tân SửuTiểu CátNguyNguy
18/10T326/9Nhâm DầnKhông VongThànhThất
19/10T427/9Quý MãoĐại AnThuBích
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T528/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiKhuê
21/10T629/9Ất TỵTốc HỷBếLâu
22/10T730/9Bình NgọXích KhẩuKiếnVị
23/10CN1/10Đinh MùiKhông VongKiếnMão
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T22/10Mậu ThânĐại AnTrừTất
25/10T33/10Kỷ DậuLưu NiênMãnChủy
26/10T44/10Canh TuấtTốc HỷBìnhSâm
27/10T55/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
28/10T66/10Nhâm TýTiểu CátChấpQuỷ
29/10T77/10Quý SửuKhông VongPháLiễu
30/10CN8/10Giáp DầnĐại AnNguyTinh
31/10
Ngày lễ Halloween
T29/10Ất MãoLưu NiênThànhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2033

01/10 (Đại An, Ất Dậu) • 03/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 07/10 (Đại An, Tân Mão) • 09/10 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 13/10 (Đại An, Đinh Dậu) • 15/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 19/10 (Đại An, Quý Mão) • 21/10 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/10 (Đại An, Mậu Thân) • 26/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 30/10 (Đại An, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2033

04/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 06/10 (Không Vong, Canh Dần) • 10/10 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 12/10 (Không Vong, Bình Thân) • 16/10 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 18/10 (Không Vong, Nhâm Dần) • 22/10 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 27/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 29/10 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2033

Ngày Âm Lịch:9-9-2033

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Dậu tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2033
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Quý Sửu
9
Ngày Ất Dậu - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2033 (Ngày 09 tháng 9, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.