NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2033

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T27/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhTất
02/08T38/7Ất DậuXích KhẩuChấpChủy
03/08T49/7Bình TuấtTiểu CátPháSâm
04/08T510/7Đinh HợiKhông VongNguyTỉnh
05/08T611/7Mậu TýĐại AnThànhQuỷ
06/08T712/7Kỷ SửuLưu NiênThuLiễu
07/08CN13/7Canh DầnTốc HỷKhaiTinh
08/08T214/7Tân MãoXích KhẩuBếTrương
09/08T315/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnDực
10/08T416/7Quý TỵKhông VongTrừChẩn
11/08T517/7Giáp NgọĐại AnMãnGiác
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T618/7Ất MùiLưu NiênBìnhCang
13/08T719/7Bình ThânTốc HỷĐịnhĐê
14/08CN20/7Đinh DậuXích KhẩuChấpPhòng
15/08T221/7Mậu TuấtTiểu CátPháTâm
16/08T322/7Kỷ HợiKhông VongNguyMỹ
17/08T423/7Canh TýĐại AnThành
18/08T524/7Tân SửuLưu NiênThuĐẩu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T625/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiNgưu
20/08T726/7Quý MãoXích KhẩuBếNữ
21/08CN27/7Giáp ThìnTiểu CátKiến
22/08T228/7Ất TỵKhông VongTrừNguy
23/08T329/7Bình NgọĐại AnMãnThất
24/08T430/7Đinh MùiLưu NiênBìnhBích
25/08T51/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhKhuê
26/08T62/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhLâu
27/08T73/8Canh TuấtKhông VongChấpVị
28/08CN4/8Tân HợiĐại AnPháMão
29/08T25/8Nhâm TýLưu NiênNguyTất
30/08T36/8Quý SửuTốc HỷThànhChủy
31/08T47/8Giáp DầnXích KhẩuThuSâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2033

01/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 05/08 (Đại An, Mậu Tý) • 07/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 11/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 13/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 17/08 (Đại An, Canh Tý) • 19/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 23/08 (Đại An, Bình Ngọ) • 28/08 (Đại An, Tân Hợi) • 30/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2033

02/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 04/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 08/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 10/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 14/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 16/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 20/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 22/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 25/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 27/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 31/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2033

Ngày Âm Lịch:7-7-2033

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thân tháng Canh Thân năm Quý Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2033
1
Thứ Hai
Tháng 7 năm Quý Sửu
7
Ngày Giáp Thân - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2033 (Ngày 07 tháng 7, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.