NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2000

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T64/8Nhâm TuấtĐại AnChấpNgưu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T75/8Quý HợiLưu NiênPháNữ
03/09CN6/8Giáp TýTốc HỷNguy
04/09T27/8Ất SửuXích KhẩuThànhNguy
05/09T38/8Bình DầnTiểu CátThuThất
06/09T49/8Đinh MãoKhông VongKhaiBích
07/09T510/8Mậu ThìnĐại AnBếKhuê
08/09T611/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnLâu
09/09T712/8Canh NgọTốc HỷTrừVị
10/09CN13/8Tân MùiXích KhẩuMãnMão
11/09T214/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhTất
12/09T315/8Quý DậuKhông VongĐịnhChủy
13/09T416/8Giáp TuấtĐại AnChấpSâm
14/09T517/8Ất HợiLưu NiênPháTỉnh
15/09T618/8Bình TýTốc HỷNguyQuỷ
16/09T719/8Đinh SửuXích KhẩuThànhLiễu
17/09CN20/8Mậu DầnTiểu CátThuTinh
18/09T221/8Kỷ MãoKhông VongKhaiTrương
19/09T322/8Canh ThìnĐại AnBếDực
20/09T423/8Tân TỵLưu NiênKiếnChẩn
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T524/8Nhâm NgọTốc HỷTrừGiác
22/09T625/8Quý MùiXích KhẩuMãnCang
23/09T726/8Giáp ThânTiểu CátBìnhĐê
24/09CN27/8Ất DậuKhông VongĐịnhPhòng
25/09T228/8Bình TuấtĐại AnChấpTâm
26/09T329/8Đinh HợiLưu NiênPháMỹ
27/09T430/8Mậu TýTốc HỷNguy
28/09T51/9Kỷ SửuTiểu CátNguyĐẩu
29/09T62/9Canh DầnKhông VongThànhNgưu
30/09T73/9Tân MãoĐại AnThuNữ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2000

01/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 03/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 07/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 09/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 13/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 15/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 19/09 (Đại An, Canh Thìn) • 21/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 25/09 (Đại An, Bình Tuất) • 27/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 30/09 (Đại An, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2000

04/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 06/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 10/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 12/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 16/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 18/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 22/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 24/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 29/09 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2000

Ngày Âm Lịch:4-8-2000

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2000
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Canh Thìn
4
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2000 (Ngày 04 tháng 8, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.