Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:25-9-2000

Ngày Âm Lịch:28-8-2000

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 25 Tháng 9 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2000
25
Thứ Hai
Tháng 8 năm Canh Thìn
28
Ngày Bình Tuất - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 25/09/2000 (Ngày 28 tháng 8, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 25/09/2000

Thứ Hai, 25/09/2000 - Ngày 28 tháng 8 năm Canh Thìn

Can Chi: Ngày Bình Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Thìn

Tiết khí: Thu Phân. Lục Diệu: Đại An (Tốt)

12 Trực: Chấp. 28 Sao: Tâm. Ngũ Hành: Mộc - Bình Địa Mộc

Giờ Hoàng Đạo ngày 25/09/2000

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 25/09/2000

Khổng Minh Lục Diệu: Đại An. Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Chấp. Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch. Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tâm. Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang). Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam. Tài Thần: Chính Nam.