NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2000

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T32/7Tân MãoXích KhẩuBếMỹ
02/08T43/7Nhâm ThìnTiểu CátKiến
03/08T54/7Quý TỵKhông VongTrừĐẩu
04/08T65/7Giáp NgọĐại AnMãnNgưu
05/08T76/7Ất MùiLưu NiênBìnhNữ
06/08CN7/7Bình ThânTốc HỷĐịnh
07/08T28/7Đinh DậuXích KhẩuChấpNguy
08/08T39/7Mậu TuấtTiểu CátPháThất
09/08T410/7Kỷ HợiKhông VongNguyBích
10/08T511/7Canh TýĐại AnThànhKhuê
11/08T612/7Tân SửuLưu NiênThuLâu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T713/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiVị
13/08CN14/7Quý MãoXích KhẩuBếMão
14/08T215/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnTất
15/08T316/7Ất TỵKhông VongTrừChủy
16/08T417/7Bình NgọĐại AnMãnSâm
17/08T518/7Đinh MùiLưu NiênBìnhTỉnh
18/08T619/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T720/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpLiễu
20/08CN21/7Canh TuấtTiểu CátPháTinh
21/08T222/7Tân HợiKhông VongNguyTrương
22/08T323/7Nhâm TýĐại AnThànhDực
23/08T424/7Quý SửuLưu NiênThuChẩn
24/08T525/7Giáp DầnTốc HỷKhaiGiác
25/08T626/7Ất MãoXích KhẩuBếCang
26/08T727/7Bình ThìnTiểu CátKiếnĐê
27/08CN28/7Đinh TỵKhông VongTrừPhòng
28/08T229/7Mậu NgọĐại AnMãnTâm
29/08T31/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnMỹ
30/08T42/8Canh ThânTiểu CátBình
31/08T53/8Tân DậuKhông VongĐịnhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2000

04/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 10/08 (Đại An, Canh Tý) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 16/08 (Đại An, Bình Ngọ) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 22/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 24/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 28/08 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2000

01/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 03/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 15/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 21/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 25/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 27/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 29/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 31/08 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2000

Ngày Âm Lịch:2-7-2000

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mão tháng Giáp Thân năm Canh Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2000
1
Thứ Ba
Tháng 7 năm Canh Thìn
2
Ngày Tân Mão - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2000 (Ngày 02 tháng 7, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.