NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2000

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T730/5Canh ThânKhông VongPháĐê
02/07CN1/6Tân DậuLưu NiênPháPhòng
03/07T22/6Nhâm TuấtTốc HỷNguyTâm
04/07T33/6Quý HợiXích KhẩuThànhMỹ
05/07T44/6Giáp TýTiểu CátThu
06/07T55/6Ất SửuKhông VongKhaiĐẩu
07/07T66/6Bình DầnĐại AnBếNgưu
08/07T77/6Đinh MãoLưu NiênKiếnNữ
09/07CN8/6Mậu ThìnTốc HỷTrừ
10/07T29/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnNguy
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T310/6Canh NgọTiểu CátBìnhThất
12/07T411/6Tân MùiKhông VongĐịnhBích
13/07T512/6Nhâm ThânĐại AnChấpKhuê
14/07T613/6Quý DậuLưu NiênPháLâu
15/07T714/6Giáp TuấtTốc HỷNguyVị
16/07CN15/6Ất HợiXích KhẩuThànhMão
17/07T216/6Bình TýTiểu CátThuTất
18/07T317/6Đinh SửuKhông VongKhaiChủy
19/07T418/6Mậu DầnĐại AnBếSâm
20/07T519/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnTỉnh
21/07T620/6Canh ThìnTốc HỷTrừQuỷ
22/07T721/6Tân TỵXích KhẩuMãnLiễu
23/07CN22/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhTinh
24/07T223/6Quý MùiKhông VongĐịnhTrương
25/07T324/6Giáp ThânĐại AnChấpDực
26/07T425/6Ất DậuLưu NiênPháChẩn
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T526/6Bình TuấtTốc HỷNguyGiác
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T627/6Đinh HợiXích KhẩuThànhCang
29/07T728/6Mậu TýTiểu CátThuĐê
30/07CN29/6Kỷ SửuKhông VongKhaiPhòng
31/07T21/7Canh DầnTốc HỷKhaiTâm

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2000

03/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 07/07 (Đại An, Bình Dần) • 09/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 13/07 (Đại An, Nhâm Thân) • 15/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 19/07 (Đại An, Mậu Dần) • 21/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 25/07 (Đại An, Giáp Thân) • 27/07 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 31/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2000

01/07 (Không Vong, Canh Thân) • 04/07 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 06/07 (Không Vong, Ất Sửu) • 10/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 12/07 (Không Vong, Tân Mùi) • 16/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 18/07 (Không Vong, Đinh Sửu) • 22/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 24/07 (Không Vong, Quý Mùi) • 28/07 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 30/07 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2000

Ngày Âm Lịch:30-5-2000

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thân tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2000
1
Thứ Bảy
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Canh Thìn
30
Ngày Canh Thân - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2000 (Ngày 30 tháng 5, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.