NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2000

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T529/4Canh DầnXích KhẩuTrừGiác
02/06T61/5Tân MãoĐại AnTrừCang
03/06T72/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnĐê
04/06CN3/5Quý TỵTốc HỷBìnhPhòng
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T24/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhTâm
06/06T35/5Ất MùiTiểu CátChấpMỹ
07/06T46/5Bình ThânKhông VongPhá
08/06T57/5Đinh DậuĐại AnNguyĐẩu
09/06T68/5Mậu TuấtLưu NiênThànhNgưu
10/06T79/5Kỷ HợiTốc HỷThuNữ
11/06CN10/5Canh TýXích KhẩuKhai
12/06T211/5Tân SửuTiểu CátBếNguy
13/06T312/5Nhâm DầnKhông VongKiếnThất
14/06T413/5Quý MãoĐại AnTrừBích
15/06T514/5Giáp ThìnLưu NiênMãnKhuê
16/06T615/5Ất TỵTốc HỷBìnhLâu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T716/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhVị
18/06CN17/5Đinh MùiTiểu CátChấpMão
19/06T218/5Mậu ThânKhông VongPháTất
20/06T319/5Kỷ DậuĐại AnNguyChủy
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T420/5Canh TuấtLưu NiênThànhSâm
22/06T521/5Tân HợiTốc HỷThuTỉnh
23/06T622/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiQuỷ
24/06T723/5Quý SửuTiểu CátBếLiễu
25/06CN24/5Giáp DầnKhông VongKiếnTinh
26/06T225/5Ất MãoĐại AnTrừTrương
27/06T326/5Bình ThìnLưu NiênMãnDực
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T427/5Đinh TỵTốc HỷBìnhChẩn
29/06T528/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhGiác
30/06T629/5Kỷ MùiTiểu CátChấpCang

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2000

02/06 (Đại An, Tân Mão) • 04/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 08/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 10/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 14/06 (Đại An, Quý Mão) • 16/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 20/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 22/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 26/06 (Đại An, Ất Mão) • 28/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2000

01/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 05/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 07/06 (Không Vong, Bình Thân) • 11/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 13/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 17/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 19/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 23/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 25/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 29/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2000

Ngày Âm Lịch:29-4-2000

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Dần tháng Tân Tỵ năm Canh Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2000
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Thìn
29
Ngày Canh Dần - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2000 (Ngày 29 tháng 4, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.