NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1989

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T62/8Giáp TýTiểu CátNguyQuỷ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T73/8Ất SửuKhông VongThànhLiễu
03/09CN4/8Bình DầnĐại AnThuTinh
04/09T25/8Đinh MãoLưu NiênKhaiTrương
05/09T36/8Mậu ThìnTốc HỷBếDực
06/09T47/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnChẩn
07/09T58/8Canh NgọTiểu CátTrừGiác
08/09T69/8Tân MùiKhông VongMãnCang
09/09T710/8Nhâm ThânĐại AnBìnhĐê
10/09CN11/8Quý DậuLưu NiênĐịnhPhòng
11/09T212/8Giáp TuấtTốc HỷChấpTâm
12/09T313/8Ất HợiXích KhẩuPháMỹ
13/09T414/8Bình TýTiểu CátNguy
14/09T515/8Đinh SửuKhông VongThànhĐẩu
15/09T616/8Mậu DầnĐại AnThuNgưu
16/09T717/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiNữ
17/09CN18/8Canh ThìnTốc HỷBế
18/09T219/8Tân TỵXích KhẩuKiếnNguy
19/09T320/8Nhâm NgọTiểu CátTrừThất
20/09T421/8Quý MùiKhông VongMãnBích
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T522/8Giáp ThânĐại AnBìnhKhuê
22/09T623/8Ất DậuLưu NiênĐịnhLâu
23/09T724/8Bình TuấtTốc HỷChấpVị
24/09CN25/8Đinh HợiXích KhẩuPháMão
25/09T226/8Mậu TýTiểu CátNguyTất
26/09T327/8Kỷ SửuKhông VongThànhChủy
27/09T428/8Canh DầnĐại AnThuSâm
28/09T529/8Tân MãoLưu NiênKhaiTỉnh
29/09T630/8Nhâm ThìnTốc HỷBếQuỷ
30/09T71/9Quý TỵTiểu CátBếLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1989

03/09 (Đại An, Bình Dần) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 15/09 (Đại An, Mậu Dần) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 21/09 (Đại An, Giáp Thân) • 23/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 27/09 (Đại An, Canh Dần) • 29/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1989

02/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 14/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 20/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 24/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 26/09 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1989

Ngày Âm Lịch:2-8-1989

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1989
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Kỷ Tỵ
2
Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1989 (Ngày 02 tháng 8, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.