NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1989

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN2/9Giáp NgọKhông VongKiếnTinh
02/10T23/9Ất MùiĐại AnTrừTrương
03/10T34/9Bình ThânLưu NiênMãnDực
04/10T45/9Đinh DậuTốc HỷBìnhChẩn
05/10T56/9Mậu TuấtXích KhẩuĐịnhGiác
06/10T67/9Kỷ HợiTiểu CátChấpCang
07/10T78/9Canh TýKhông VongPháĐê
08/10CN9/9Tân SửuĐại AnNguyPhòng
09/10T210/9Nhâm DầnLưu NiênThànhTâm
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T311/9Quý MãoTốc HỷThuMỹ
11/10T412/9Giáp ThìnXích KhẩuKhai
12/10T513/9Ất TỵTiểu CátBếĐẩu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T614/9Bình NgọKhông VongKiếnNgưu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T715/9Đinh MùiĐại AnTrừNữ
15/10CN16/9Mậu ThânLưu NiênMãn
16/10T217/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhNguy
17/10T318/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhThất
18/10T419/9Tân HợiTiểu CátChấpBích
19/10T520/9Nhâm TýKhông VongPháKhuê
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T621/9Quý SửuĐại AnNguyLâu
21/10T722/9Giáp DầnLưu NiênThànhVị
22/10CN23/9Ất MãoTốc HỷThuMão
23/10T224/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiTất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T325/9Đinh TỵTiểu CátBếChủy
25/10T426/9Mậu NgọKhông VongKiếnSâm
26/10T527/9Kỷ MùiĐại AnTrừTỉnh
27/10T628/9Canh ThânLưu NiênMãnQuỷ
28/10T729/9Tân DậuTốc HỷBìnhLiễu
29/10CN1/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhTinh
30/10T22/10Quý HợiĐại AnĐịnhTrương
31/10
Ngày lễ Halloween
T33/10Giáp TýLưu NiênChấpDực

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1989

02/10 (Đại An, Ất Mùi) • 04/10 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 08/10 (Đại An, Tân Sửu) • 10/10 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 14/10 (Đại An, Đinh Mùi) • 16/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 20/10 (Đại An, Quý Sửu) • 22/10 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 26/10 (Đại An, Kỷ Mùi) • 28/10 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 30/10 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1989

01/10 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 05/10 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 07/10 (Không Vong, Canh Tý) • 11/10 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 13/10 (Không Vong, Bình Ngọ) • 17/10 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 19/10 (Không Vong, Nhâm Tý) • 23/10 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 25/10 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 29/10 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1989

Ngày Âm Lịch:2-9-1989

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1989
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Kỷ Tỵ
2
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1989 (Ngày 02 tháng 9, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.