◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1953

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T323/7Ất MãoĐại AnBếMỹ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T424/7Bình ThìnLưu NiênKiếnCơ
03/09T525/7Đinh TỵTốc HỷTrừĐẩu
04/09T626/7Mậu NgọXích KhẩuMãnNgưu
05/09T727/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhNữ
06/09CN28/7Canh ThânKhông VongĐịnhHư
07/09T229/7Tân DậuĐại AnChấpNguy
08/09T31/8Nhâm TuấtXích KhẩuChấpThất
09/09T42/8Quý HợiTiểu CátPháBích
10/09T53/8Giáp TýKhông VongNguyKhuê
11/09T64/8Ất SửuĐại AnThànhLâu
12/09T75/8Bình DầnLưu NiênThuVị
13/09CN6/8Đinh MãoTốc HỷKhaiMão
14/09T27/8Mậu ThìnXích KhẩuBếTất
15/09T38/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnChủy
16/09T49/8Canh NgọKhông VongTrừSâm
17/09T510/8Tân MùiĐại AnMãnTỉnh
18/09T611/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhQuỷ
19/09T712/8Quý DậuTốc HỷĐịnhLiễu
20/09CN13/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpTinh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T214/8Ất HợiTiểu CátPháTrương
22/09T315/8Bình TýKhông VongNguyDực
23/09T416/8Đinh SửuĐại AnThànhChẩn
24/09T517/8Mậu DầnLưu NiênThuGiác
25/09T618/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiCang
26/09T719/8Canh ThìnXích KhẩuBếĐê
27/09CN20/8Tân TỵTiểu CátKiếnPhòng
28/09T221/8Nhâm NgọKhông VongTrừTâm
29/09T322/8Quý MùiĐại AnMãnMỹ
30/09T423/8Giáp ThânLưu NiênBìnhCơ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1953

01/09 (Đại An, Ất Mão) • 03/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 07/09 (Đại An, Tân Dậu) • 11/09 (Đại An, Ất Sửu) • 13/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 17/09 (Đại An, Tân Mùi) • 19/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 23/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 25/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 29/09 (Đại An, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1953

04/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 06/09 (Không Vong, Canh Thân) • 08/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 10/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 14/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 16/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 20/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 22/09 (Không Vong, Bình Tý) • 26/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 28/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1953

Ngày Âm Lịch:23-7-1953

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Mão tháng Canh Thân năm Quý Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1953
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1953
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Tỵ
23
Ngày Ất Mão - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1953
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1953 (Ngày 23 tháng 7, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.