◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1953

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T722/6Giáp ThânTiểu CátChấpĐê
02/08CN23/6Ất DậuKhông VongPháPhòng
03/08T224/6Bình TuấtĐại AnNguyTâm
04/08T325/6Đinh HợiLưu NiênThànhMỹ
05/08T426/6Mậu TýTốc HỷThuCơ
06/08T527/6Kỷ SửuXích KhẩuKhaiĐẩu
07/08T628/6Canh DầnTiểu CátBếNgưu
08/08T729/6Tân MãoKhông VongKiếnNữ
09/08CN30/6Nhâm ThìnĐại AnTrừHư
10/08T21/7Quý TỵTốc HỷTrừNguy
11/08T32/7Giáp NgọXích KhẩuMãnThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T43/7Ất MùiTiểu CátBìnhBích
13/08T54/7Bình ThânKhông VongĐịnhKhuê
14/08T65/7Đinh DậuĐại AnChấpLâu
15/08T76/7Mậu TuấtLưu NiênPháVị
16/08CN7/7Kỷ HợiTốc HỷNguyMão
17/08T28/7Canh TýXích KhẩuThànhTất
18/08T39/7Tân SửuTiểu CátThuChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T410/7Nhâm DầnKhông VongKhaiSâm
20/08T511/7Quý MãoĐại AnBếTỉnh
21/08T612/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
22/08T713/7Ất TỵTốc HỷTrừLiễu
23/08CN14/7Bình NgọXích KhẩuMãnTinh
24/08T215/7Đinh MùiTiểu CátBìnhTrương
25/08T316/7Mậu ThânKhông VongĐịnhDực
26/08T417/7Kỷ DậuĐại AnChấpChẩn
27/08T518/7Canh TuấtLưu NiênPháGiác
28/08T619/7Tân HợiTốc HỷNguyCang
29/08T720/7Nhâm TýXích KhẩuThànhĐê
30/08CN21/7Quý SửuTiểu CátThuPhòng
31/08T222/7Giáp DầnKhông VongKhaiTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1953

03/08 (Đại An, Bình Tuất) • 05/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 10/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 14/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 16/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 20/08 (Đại An, Quý Mão) • 22/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 26/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 28/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1953

02/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/08 (Không Vong, Tân Mão) • 11/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 13/08 (Không Vong, Bình Thân) • 17/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 19/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 23/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 25/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 29/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 31/08 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1953

Ngày Âm Lịch:22-6-1953

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Thân tháng Kỷ Mùi năm Quý Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1953
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1953
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Quý Tỵ
22
Ngày Giáp Thân - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1953
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1953 (Ngày 22 tháng 6, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.