NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2061

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T216/6Tân HợiTiểu CátThànhTrương
02/08T317/6Nhâm TýKhông VongThuDực
03/08T418/6Quý SửuĐại AnKhaiChẩn
04/08T519/6Giáp DầnLưu NiênBếGiác
05/08T620/6Ất MãoTốc HỷKiếnCang
06/08T721/6Bình ThìnXích KhẩuTrừĐê
07/08CN22/6Đinh TỵTiểu CátMãnPhòng
08/08T223/6Mậu NgọKhông VongBìnhTâm
09/08T324/6Kỷ MùiĐại AnĐịnhMỹ
10/08T425/6Canh ThânLưu NiênChấp
11/08T526/6Tân DậuTốc HỷPháĐẩu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T627/6Nhâm TuấtXích KhẩuNguyNgưu
13/08T728/6Quý HợiTiểu CátThànhNữ
14/08CN29/6Giáp TýKhông VongThu
15/08T21/7Ất SửuTốc HỷThuNguy
16/08T32/7Bình DầnXích KhẩuKhaiThất
17/08T43/7Đinh MãoTiểu CátBếBích
18/08T54/7Mậu ThìnKhông VongKiếnKhuê
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T65/7Kỷ TỵĐại AnTrừLâu
20/08T76/7Canh NgọLưu NiênMãnVị
21/08CN7/7Tân MùiTốc HỷBìnhMão
22/08T28/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhTất
23/08T39/7Quý DậuTiểu CátChấpChủy
24/08T410/7Giáp TuấtKhông VongPháSâm
25/08T511/7Ất HợiĐại AnNguyTỉnh
26/08T612/7Bình TýLưu NiênThànhQuỷ
27/08T713/7Đinh SửuTốc HỷThuLiễu
28/08CN14/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiTinh
29/08T215/7Kỷ MãoTiểu CátBếTrương
30/08T316/7Canh ThìnKhông VongKiếnDực
31/08T417/7Tân TỵĐại AnTrừChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2061

03/08 (Đại An, Quý Sửu) • 05/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 09/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 11/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 15/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 19/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 21/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 25/08 (Đại An, Ất Hợi) • 27/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 31/08 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2061

02/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 06/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 08/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 12/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 14/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 16/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 18/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 22/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 24/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 28/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 30/08 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2061

Ngày Âm Lịch:16-6-2061

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Hợi tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2061
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Tân Tỵ
16
Ngày Tân Hợi - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2061 (Ngày 16 tháng 6, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.