NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2061

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T614/5Canh ThìnLưu NiênMãnQuỷ
02/07T715/5Tân TỵTốc HỷBìnhLiễu
03/07CN16/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhTinh
04/07T217/5Quý MùiTiểu CátChấpTrương
05/07T318/5Giáp ThânKhông VongPháDực
06/07T419/5Ất DậuĐại AnNguyChẩn
07/07T520/5Bình TuấtLưu NiênThànhGiác
08/07T621/5Đinh HợiTốc HỷThuCang
09/07T722/5Mậu TýXích KhẩuKhaiĐê
10/07CN23/5Kỷ SửuTiểu CátBếPhòng
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T224/5Canh DầnKhông VongKiếnTâm
12/07T325/5Tân MãoĐại AnTrừMỹ
13/07T426/5Nhâm ThìnLưu NiênMãn
14/07T527/5Quý TỵTốc HỷBìnhĐẩu
15/07T628/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhNgưu
16/07T729/5Ất MùiTiểu CátChấpNữ
17/07CN1/6Bình ThânLưu NiênChấp
18/07T22/6Đinh DậuTốc HỷPháNguy
19/07T33/6Mậu TuấtXích KhẩuNguyThất
20/07T44/6Kỷ HợiTiểu CátThànhBích
21/07T55/6Canh TýKhông VongThuKhuê
22/07T66/6Tân SửuĐại AnKhaiLâu
23/07T77/6Nhâm DầnLưu NiênBếVị
24/07CN8/6Quý MãoTốc HỷKiếnMão
25/07T29/6Giáp ThìnXích KhẩuTrừTất
26/07T310/6Ất TỵTiểu CátMãnChủy
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T411/6Bình NgọKhông VongBìnhSâm
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T512/6Đinh MùiĐại AnĐịnhTỉnh
29/07T613/6Mậu ThânLưu NiênChấpQuỷ
30/07T714/6Kỷ DậuTốc HỷPháLiễu
31/07CN15/6Canh TuấtXích KhẩuNguyTinh

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2061

02/07 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/07 (Đại An, Ất Dậu) • 08/07 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/07 (Đại An, Tân Mão) • 14/07 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/07 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 22/07 (Đại An, Tân Sửu) • 24/07 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 28/07 (Đại An, Đinh Mùi) • 30/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2061

03/07 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/07 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/07 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/07 (Không Vong, Canh Dần) • 15/07 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 19/07 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 21/07 (Không Vong, Canh Tý) • 25/07 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 27/07 (Không Vong, Bình Ngọ) • 31/07 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2061

Ngày Âm Lịch:14-5-2061

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thìn tháng Giáp Ngọ năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2061
1
Thứ Sáu
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Tân Tỵ
14
Ngày Canh Thìn - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2061 (Ngày 14 tháng 5, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.